
1. FC Magdeburg
- 1965
- Thành lập
- 79
- Đội hình
- 7.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về 1. FC Magdeburg
1. FC Magdeburg là câu lạc bộ bóng đá của Germany, được thành lập vào năm 1965. 1. FC Magdeburg chơi các trận sân nhà tại MDCC-Arena, sân vận động có sức chứa 30.000 khán giả. Tại 2. Bundesliga, đội đang đứng ở vị trí thứ 7 với 6 điểm sau 4 trận, gồm 2 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 7 bàn và để thủng lưới 8 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. 1. FC Magdeburg còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 14 với 38 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 79 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
1. FC Magdeburg — 1. FC KaiserslauternDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
2. Bundesliga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +7 | 12 | |
| 2 | 4 | +8 | 10 | |
| 3 | 4 | +1 | 9 | |
| 4 | 4 | +4 | 8 | |
| 5 | 4 | +4 | 8 | |
| 6 | 4 | 0 | 6 | |
| 7 | 4 | -1 | 6 | |
| 8 | 4 | -1 | 6 | |
| 9 | 4 | -2 | 5 | |
| 10 | 4 | -1 | 4 | |
| 11 | 4 | -2 | 4 | |
| 12 | 4 | -2 | 4 | |
| 13 | 4 | -2 | 4 | |
| 14 | 4 | 0 | 3 | |
| 15 | 4 | -1 | 3 | |
| 16 | 4 | -2 | 3 | |
| 17 | 4 | -5 | 3 | |
| 18 | 4 | -5 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
6Robert Kampa
Tuổi: 20
N. Kruth
Tuổi: 22
D. Reimann
Tuổi: 28
Robert Kampa
Tuổi: 20
N. Kruth
Tuổi: 22
D. Reimann
Tuổi: 28
HẬU VỆ
24A. MacNulty
Tuổi: 22
E. Iyoha
Tuổi: 28
H. Bockhorn
Tuổi: 30
T. Chahed
Tuổi: 29
E. Džogović
Tuổi: 22
T. Müller
Tuổi: 31
L. Musonda
Tuổi: 30
P. Jaeckel
Tuổi: 27
P. Nadjombe
Tuổi: 22
A. MacNulty
Tuổi: 22
E. Iyoha
Tuổi: 28
H. Bockhorn
Tuổi: 30
T. Chahed
Tuổi: 29
E. Džogović
Tuổi: 22
M. Geschwill
Tuổi: 24
D. Heber
Tuổi: 31
A. Hoti
Tuổi: 22
J. Hugonet
Tuổi: 26
S. Loric
Tuổi: 25
M. Mathisen
Tuổi: 29
T. Müller
Tuổi: 31
L. Musonda
Tuổi: 30
P. Jaeckel
Tuổi: 27
P. Nadjombe
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
27Yoon Do-Yong
Tuổi: 19
M. Kwarteng
Tuổi: 27
M. Żukowski
Tuổi: 24
T. Müsel
Tuổi: 26
F. Chávez
Tuổi: 18
L. Hyryläinen
Tuổi: 21
Tony Reitz
Tuổi: 21
L. Mergner
Tuổi: 20
Yoon Do-Yong
Tuổi: 19
M. Kwarteng
Tuổi: 27
A. El-Zein
Tuổi: 22
R. Ghrieb
Tuổi: 26
S. Gnaka
Tuổi: 27
P. Hercher
Tuổi: 29
L. Hyrylainen
Tuổi: 21
C. Krempicki
Tuổi: 31
R. Leipertz
Tuổi: 32
N. Meier
Tuổi: 19
Dariusz Stalmach
Tuổi: 20
L. Ulrich
Tuổi: 20
M. Żukowski
Tuổi: 24
T. Müsel
Tuổi: 26
L. Hyryläinen
Tuổi: 21
A. Millgramm
Tuổi: 21
Felix Vogler
Tuổi: 22
Tony Reitz
Tuổi: 21
L. Mergner
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
22B. Atik
Tuổi: 30
Magnus Elias Baars
Tuổi: 19
F. Michel
Tuổi: 24
A. Nollenberger
Tuổi: 28
R. Tachie
Tuổi: 26
R. Šimić
Tuổi: 22
C. Lee
Tuổi: 18
K. Manthey
Tuổi: 19
B. Atik
Tuổi: 30
Magnus Elias Baars
Tuổi: 19
M. Breunig
Tuổi: 25
K. Diawara
Tuổi: 25
A. Ahl-Holmström
Tuổi: 26
E. Kuhinja
Tuổi: 23
A. Marušić
Tuổi: 26
F. Michel
Tuổi: 24
A. Nollenberger
Tuổi: 28
A. Onaiwu
Tuổi: 30
Noah Pesch
Tuổi: 20
R. Tachie
Tuổi: 26
C. Lee
Tuổi: 18
K. Manthey
Tuổi: 19