
Atromitos
- 1923
- Thành lập
- 63
- Đội hình
- 10.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Atromitos
Atromitos là câu lạc bộ bóng đá của Greece, được thành lập vào năm 1923. Atromitos chơi các trận sân nhà tại Stadio Peristeriou, sân vận động có sức chứa 9.035 khán giả. Tại Super League 1, đội đang đứng ở vị trí thứ 10 với 0 điểm sau 1 trận, gồm 0 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 0 bàn và để thủng lưới 1 bàn. Atromitos còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 5 với 34 điểm sau 33 trận. Đội hình hiện tại có 63 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Super League 1 — 2026/27
14 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +4 | 3 | |
| 2 | 1 | +4 | 3 | |
| 3 | 1 | +2 | 3 | |
| 4 | 1 | +2 | 3 | |
| 5 | 1 | +1 | 3 | |
| 6 | 1 | +1 | 3 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | 1 | -1 | 0 | |
| 10 | 1 | -1 | 0 | |
| 11 | 1 | -2 | 0 | |
| 12 | 1 | -2 | 0 | |
| 13 | 1 | -4 | 0 | |
| 14 | 1 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
6V. Athanasiou
Tuổi: 26
L. Choutesiotis
Tuổi: 31
L. Gugeshashvili
Tuổi: 26
V. Athanasiou
Tuổi: 26
L. Choutesiotis
Tuổi: 31
A. Koselev
Tuổi: 31
HẬU VỆ
19G. Mitoglou
Tuổi: 26
H. Magnússon
Tuổi: 32
T. Karamanis
Tuổi: 22
G. Papadopoulos
Tuổi: 23
D. Stavrópoulos
Tuổi: 28
D. Tsakmakis
Tuổi: 26
J. Uronen
Tuổi: 31
Petros Tsagdis
Tuổi: 18
E. Ukaki
Tuổi: 21
G. Mitoglou
Tuổi: 26
H. Magnússon
Tuổi: 32
T. Karamanis
Tuổi: 22
Mansur
Tuổi: 32
G. Papadopoulos
Tuổi: 23
Quini
Tuổi: 36
D. Stavrópoulos
Tuổi: 28
D. Tsakmakis
Tuổi: 26
J. Uronen
Tuổi: 31
Petros Tsagdis
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
26S. Pnevmonidis
Tuổi: 18
C. Núñez
Tuổi: 28
S. Ampartzidis
Tuổi: 20
Konstantinos Batos
Tuổi: 19
E. Hoxha
Tuổi: 19
M. Mountes
Tuổi: 22
S. Moutoussamy
Tuổi: 29
S. Tsiloulis
Tuổi: 30
T. Tsingaras
Tuổi: 25
S. Zuber
Tuổi: 34
L. Lyratzis
Tuổi: 25
A. Kotsis
Tuổi: 19
S. Pnevmonidis
Tuổi: 18
C. Núñez
Tuổi: 28
S. Ampartzidis
Tuổi: 20
Konstantinos Batos
Tuổi: 19
E. Hoxha
Tuổi: 19
L. Kopanidis
Tuổi: 19
P. Michorl
Tuổi: 30
M. Mountes
Tuổi: 22
S. Moutoussamy
Tuổi: 29
B. Palmezano
Tuổi: 25
S. Tsiloulis
Tuổi: 30
T. Tsingaras
Tuổi: 25
S. Zuber
Tuổi: 34
L. Lyratzis
Tuổi: 25
TIỀN ĐẠO
12P. Tsantilas
Tuổi: 21
G. Tzovaras
Tuổi: 26
Argyris Marnezos
Tuổi: 20
D. Jubitana
Tuổi: 26
M. Baku
Tuổi: 27
Aitor García
Tuổi: 31
O. Ožegović
Tuổi: 31
V. Paliouras
Tuổi: 16
P. Tsantilas
Tuổi: 21
G. Tzovaras
Tuổi: 26
T. van Weert
Tuổi: 35
Argyris Marnezos
Tuổi: 20