
Levadiakos
- 1961
- Thành lập
- 71
- Đội hình
- 14.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Levadiakos
Levadiakos là câu lạc bộ bóng đá của Greece, được thành lập vào năm 1961. Levadiakos chơi các trận sân nhà tại Stadio Levadias, sân vận động có sức chứa 5.915 khán giả. Tại Super League 1, đội đang đứng ở vị trí thứ 14 với 0 điểm sau 1 trận, gồm 0 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 0 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Levadiakos còn góp mặt tại Group A, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 47 điểm sau 8 trận. Đội hình hiện tại có 71 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Levadiakos — PanathinaikosDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Super League 1 — 2026/27
14 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +4 | 3 | |
| 2 | 1 | +4 | 3 | |
| 3 | 1 | +2 | 3 | |
| 4 | 1 | +2 | 3 | |
| 5 | 1 | +1 | 3 | |
| 6 | 1 | +1 | 3 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | 1 | -1 | 0 | |
| 10 | 1 | -1 | 0 | |
| 11 | 1 | -2 | 0 | |
| 12 | 1 | -2 | 0 | |
| 13 | 1 | -4 | 0 | |
| 14 | 1 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9N. Eliasi
Tuổi: 23
Lucas Anacker
Tuổi: 29
Stelios Vallindras
Tuổi: 20
N. Eliasi
Tuổi: 23
Lucas Anacker
Tuổi: 29
Y. Lodygin
Tuổi: 35
R. Macagno
Tuổi: 28
G. Sourdis
Tuổi: 24
Stelios Vallindras
Tuổi: 20
HẬU VỆ
18A. Pantea
Tuổi: 22
G. Kornezos
Tuổi: 27
M. Filon
Tuổi: 20
P. Liagas
Tuổi: 26
I. Tsivelekidis
Tuổi: 26
M. Vichos
Tuổi: 25
A. Pantea
Tuổi: 22
G. Kornezos
Tuổi: 27
J. Abu Hanna
Tuổi: 27
M. Filon
Tuổi: 20
G. Katris
Tuổi: 20
P. Liagas
Tuổi: 26
H. Magnússon
Tuổi: 32
T. Tsapras
Tuổi: 24
N. Tsaras
Tuổi: 19
I. Tsivelekidis
Tuổi: 26
K. Verris
Tuổi: 19
M. Vichos
Tuổi: 25
TIỀN VỆ
26C. Papadopoulos
Tuổi: 21
A. Șut
Tuổi: 26
G. Nikas
Tuổi: 26
G. Vrakas
Tuổi: 24
K. Goumas
Tuổi: 20
L. Jallow
Tuổi: 23
I. Kosti
Tuổi: 25
Juan Francisco Bauza
Tuổi: 29
P. Simelidis
Tuổi: 33
G. Rodríguez
Tuổi: 25
C. Papadopoulos
Tuổi: 21
A. Șut
Tuổi: 26
G. Nikas
Tuổi: 26
B. Verbič
Tuổi: 32
E. Çokaj
Tuổi: 26
G. Vrakas
Tuổi: 24
G. Balzi
Tuổi: 24
K. Goumas
Tuổi: 20
L. Jallow
Tuổi: 23
R. Kasemi
Tuổi: 22
I. Kosti
Tuổi: 25
K. Plegas
Tuổi: 28
A. Tshibola
Tuổi: 30
H. Layous
Tuổi: 25
P. Simelidis
Tuổi: 33
G. Rodríguez
Tuổi: 25
TIỀN ĐẠO
18M. Balde
Tuổi: 18
D. Emmanouilidis
Tuổi: 25
G. Manthatis
Tuổi: 28
O. Ožegović
Tuổi: 31
A. Urzi
Tuổi: 25
M. Cobnan
Tuổi: 23
M. Balde
Tuổi: 18
D. Emmanouilidis
Tuổi: 25
S. Jurić
Tuổi: 27
H. Layous
Tuổi: 24
G. Manthatis
Tuổi: 28
A. Ožbolt
Tuổi: 29
S. Palacios
Tuổi: 33
F. Pedrozo
Tuổi: 33
P. Symelidis
Tuổi: 32
O. Ožegović
Tuổi: 31
A. Urzi
Tuổi: 25
M. Cobnan
Tuổi: 23