
Volos NFC
- 2017
- Thành lập
- 86
- Đội hình
- 14.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Volos NFC
Volos NFC là câu lạc bộ bóng đá của Greece, được thành lập vào năm 2017. Volos NFC chơi các trận sân nhà tại Panthessaliko Stadio, sân vận động có sức chứa 22.700 khán giả. Tại Super League 1, đội đang đứng ở vị trí thứ 14 với 0 điểm sau 7 trận, gồm 0 trận thắng, 3 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 12 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 2 trận hòa và 3 trận thua. Volos NFC còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 6 với 33 điểm sau 33 trận. Đội hình hiện tại có 86 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Volos NFC vs PanathinaikosDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Super League 1, 2026/27
14 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 15 | |
| 2 | 6 | +13 | 14 | |
| 3 | 6 | +3 | 13 | |
| 4 | 6 | +5 | 12 | |
| 5 | 6 | -4 | 10 | |
| 6 | 6 | +1 | 10 | |
| 7 | 6 | 0 | 9 | |
| 8 | 6 | -1 | 9 | |
| 9 | 6 | -1 | 8 | |
| 10 | 6 | 0 | 7 | |
| 11 | 6 | -4 | 5 | |
| 12 | 6 | -4 | 2 | |
| 13 | 7 | -11 | 2 | |
| 14 | 7 | -6 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
12Y. Lodygin
Tuổi: 35
M. Siampanis
Tuổi: 26
A. Koselev
Tuổi: 31
Athanasios Papathanasiou Gerofokoas
Tuổi: 19
Alexei Koşelev
Tuổi: 31
A. Adeleye
Tuổi: 25
Nikos Grammatikakis
Tuổi: 22
M. Siampanis
Tuổi: 26
A. Koselev
Tuổi: 31
V. Koutoukas
Tuổi: 20
André Moreira
Tuổi: 30
Athanasios Papathanasiou Gerofokoas
Tuổi: 19
HẬU VỆ
29D. Agyakwa
Tuổi: 24
R. Pierre-Gabriel
Tuổi: 27
H. Essaoubi
Tuổi: 27
H. Mendyl
Tuổi: 28
G. Kargas
Tuổi: 31
E. Tasiouras
Tuổi: 21
Klearchos Vainopoulos
Tuổi: 20
D. Burnić
Tuổi: 27
K. Lykourinos
Tuổi: 19
G. Migas
Tuổi: 31
Q. Lecoeuche
Tuổi: 31
S. Katsikas
Tuổi: 23
D. Agyakwa
Tuổi: 24
R. Pierre-Gabriel
Tuổi: 27
H. Essaoubi
Tuổi: 27
H. Mendyl
Tuổi: 28
Núrio Fortuna
Tuổi: 30
H. Hermannsson
Tuổi: 30
G. Kargas
Tuổi: 31
G. Lagonidis
Tuổi: 23
G. Mygas
Tuổi: 31
M. Sinanaj
Tuổi: 21
E. Tasiouras
Tuổi: 21
T. Triantafyllou
Tuổi: 22
Klearchos Vainopoulos
Tuổi: 20
K. Lykourinos
Tuổi: 19
G. Migas
Tuổi: 31
Q. Lecoeuche
Tuổi: 31
S. Katsikas
Tuổi: 23
TIỀN VỆ
22Y. Neyou
Tuổi: 28
R. Cabella
Tuổi: 35
V. Grosdis
Tuổi: 23
T. Tsokanis
Tuổi: 34
K. Bare
Tuổi: 28
M. González
Tuổi: 23
G. Krommydas
Tuổi: 18
F. Refatllari
Tuổi: 16
C. Tserevelakis
Tuổi: 19
L. Abanda
Tuổi: 25
I. Bouzoukis
Tuổi: 27
V. Grosdis
Tuổi: 23
J. Añor
Tuổi: 31
I. Kyrkos
Tuổi: 22
D. Martínez
Tuổi: 21
Óscar Pinchi
Tuổi: 29
G. Prountzos
Tuổi: 22
T. Tsokanis
Tuổi: 34
M. González
Tuổi: 23
G. Krommydas
Tuổi: 18
F. Refatllari
Tuổi: 16
C. Tserevelakis
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
23Xesc
Tuổi: 29
G. Charalampoglou
Tuổi: 21
M. Comba
Tuổi: 31
Joca
Tuổi: 29
L. Lamprou
Tuổi: 28
N. Makni
Tuổi: 24
Jan Hurtado
Tuổi: 25
Gustavo Furtado
Tuổi: 24
A. Garavelas
Tuổi: 18
G. Charalampoglou
Tuổi: 21
J. Assehnoun
Tuổi: 27
M. Comba
Tuổi: 31
S. Hamulić
Tuổi: 25
Joca
Tuổi: 29
L. Lamprou
Tuổi: 28
Diamanti Legisi
Tuổi: 19
N. Makni
Tuổi: 24
Panagiotis Santis
Tuổi: 18
Carles Soria
Tuổi: 29
Antonio Zarzana
Tuổi: 23
Jan Hurtado
Tuổi: 25
Gustavo Furtado
Tuổi: 24
A. Garavelas
Tuổi: 18