
Panetolikos
- 1926
- Thành lập
- 81
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Panetolikos
Panetolikos là câu lạc bộ bóng đá của Greece, được thành lập vào năm 1926. Panetolikos chơi các trận sân nhà tại Stadio Panetolikou, sân vận động có sức chứa 7.200 khán giả. Tại Super League 1, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 3 điểm sau 1 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 1 bàn. Panetolikos còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 36 điểm sau 33 trận. Đội hình hiện tại có 81 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Panetolikos — KalamataDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Super League 1 — 2026/27
14 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +4 | 3 | |
| 2 | 1 | +4 | 3 | |
| 3 | 1 | +2 | 3 | |
| 4 | 1 | +2 | 3 | |
| 5 | 1 | +1 | 3 | |
| 6 | 1 | +1 | 3 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | 1 | -1 | 0 | |
| 10 | 1 | -1 | 0 | |
| 11 | 1 | -2 | 0 | |
| 12 | 1 | -2 | 0 | |
| 13 | 1 | -4 | 0 | |
| 14 | 1 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9M. Pardalos
Tuổi: 24
Y. Kucherenko
Tuổi: 26
V. Xenopoulos
Tuổi: 27
L. Chaves
Tuổi: 30
E. Papazois
Tuổi: 18
M. Pardalos
Tuổi: 24
Ž. Živković
Tuổi: 36
Y. Kucherenko
Tuổi: 26
V. Xenopoulos
Tuổi: 27
HẬU VỆ
23A. Apostolopoulos
Tuổi: 22
Christian Manrique
Tuổi: 27
A. Prodromitis
Tuổi: 21
G. Granath
Tuổi: 28
C. Mavrias
Tuổi: 31
N. Stajić
Tuổi: 24
E. Olsson
Tuổi: 22
G. Agapakis
Tuổi: 23
A. Apostolopoulos
Tuổi: 22
David Galiatsos
Tuổi: 19
Unai García
Tuổi: 33
Manos Chrysovalantis
Tuổi: 20
Christian Manrique
Tuổi: 27
C. Mavrias
Tuổi: 31
S. Mladen
Tuổi: 34
C. Sielis
Tuổi: 25
N. Stajic
Tuổi: 24
A. Prodromitis
Tuổi: 21
G. Granath
Tuổi: 28
G. Agapakis
Tuổi: 23
C. Mavrias
Tuổi: 31
N. Stajić
Tuổi: 24
E. Olsson
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
24A. Bregou
Tuổi: 19
M. Nakamba
Tuổi: 31
L. Kojic
Tuổi: 25
A. Bassi
Tuổi: 28
E. Nikolaou
Tuổi: 21
G. Satsias
Tuổi: 23
N. Eraković
Tuổi: 26
Epaminondas Gernas
Tuổi: 18
Vasilios Rados
Tuổi: 21
Endri Goxhaj
Tuổi: 17
A. Bregou
Tuổi: 19
A. Bouchalakis
Tuổi: 32
J. Chura
Tuổi: 23
L. Kojic
Tuổi: 25
S. Kontouris
Tuổi: 20
Miguel Luís
Tuổi: 26
E. Nikolaou
Tuổi: 21
A. Bassi
Tuổi: 28
E. Nikolaou
Tuổi: 21
G. Satsias
Tuổi: 23
N. Eraković
Tuổi: 26
Epaminondas Gernas
Tuổi: 18
Vasilios Rados
Tuổi: 21
Endri Goxhaj
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
25Esteban Diego
Tuổi: 25
D. Hoxha
Tuổi: 18
L. Smyrlis
Tuổi: 21
K. Aleksić
Tuổi: 27
M. Djenepo
Tuổi: 27
M. Opoku
Tuổi: 24
Aristidis Almpanis
Tuổi: 19
J. Aguirre
Tuổi: 25
K. Aleksic
Tuổi: 27
C. Belevonis
Tuổi: 23
Christos Eskentzis
Tuổi: 19
Esteban Diego
Tuổi: 25
D. Hoxha
Tuổi: 18
V. Kakionis
Tuổi: 18
A. Mățan
Tuổi: 26
K. Michalak
Tuổi: 28
B. Nkololo
Tuổi: 29
L. Smyrlis
Tuổi: 21
Lenny Lobato
Tuổi: 24
J. García
Tuổi: 33
Farley Rosa
Tuổi: 31
K. Aleksić
Tuổi: 27
Y. Badji
Tuổi: 24
M. Opoku
Tuổi: 24
Aristidis Almpanis
Tuổi: 19