
Aris Thessalonikis
- 1914
- Thành lập
- 77
- Đội hình
- 5.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Aris Thessalonikis
Aris Thessalonikis là câu lạc bộ bóng đá của Greece, được thành lập vào năm 1914. Aris Thessalonikis chơi các trận sân nhà tại Stadio Harilaou Kleánthis Vikelídis, sân vận động có sức chứa 23.220 khán giả. Tại Super League 1, đội đang đứng ở vị trí thứ 5 với 13 điểm sau 7 trận, gồm 4 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 10 bàn và để thủng lưới 13 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Aris Thessalonikis còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 5 với 55 điểm sau 36 trận. Đội hình hiện tại có 77 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Aris Thessalonikis vs AtromitosDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Super League 1, 2026/27
14 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +13 | 18 | |
| 2 | 7 | +5 | 16 | |
| 3 | 7 | +6 | 15 | |
| 4 | 6 | +13 | 14 | |
| 5 | 7 | -3 | 13 | |
| 6 | 7 | +1 | 10 | |
| 7 | 7 | 0 | 10 | |
| 8 | 7 | -1 | 9 | |
| 9 | 7 | -3 | 9 | |
| 10 | 7 | -2 | 8 | |
| 11 | 7 | -8 | 5 | |
| 12 | 6 | -4 | 2 | |
| 13 | 7 | -11 | 2 | |
| 14 | 7 | -6 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8Ricardo Velho
Tuổi: 27
S. Dioudis
Tuổi: 32
L. Majkić
Tuổi: 26
Apostolos Barmpopoulos
Tuổi: 25
G. Athanasiadis
Tuổi: 32
S. Dioudis
Tuổi: 32
E. Karaj
Tuổi: 20
L. Majkić
Tuổi: 26
HẬU VỆ
18J. Pétris
Tuổi: 27
M. Kerkez
Tuổi: 25
O. Richards
Tuổi: 27
Fabiano
Tuổi: 34
N. Fadiga
Tuổi: 26
Christos Kamtsis
Tuổi: 18
B. Sutalo
Tuổi: 25
Matar Thiam
Tuổi: 18
M. Kerkez
Tuổi: 25
Pedro Álvaro
Tuổi: 25
Fabiano
Tuổi: 34
N. Fadiga
Tuổi: 26
M. Frýdek
Tuổi: 33
H. Mendyl
Tuổi: 28
L. Rose
Tuổi: 33
N. Sonko-Sundberg
Tuổi: 29
Álvaro Tejero
Tuổi: 29
Christos Kamtsis
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
25U. Račić
Tuổi: 27
M. Hongla
Tuổi: 27
T. Dele-Bashiru
Tuổi: 26
Diallo Sanoussi
Tuổi: 19
K. Galanopoulos
Tuổi: 28
M. Gning
Tuổi: 19
F. Jensen
Tuổi: 28
S. Papasarafianos
Tuổi: 16
M. Voriazidis
Tuổi: 21
C. Kouamé
Tuổi: 28
Diallo Sanoussi
Tuổi: 19
U. Račić
Tuổi: 27
M. Hongla
Tuổi: 27
T. Dele-Bashiru
Tuổi: 26
Diallo Sanoussi
Tuổi: 19
Dudu
Tuổi: 23
K. Galanopoulos
Tuổi: 28
M. Gning
Tuổi: 19
F. Jensen
Tuổi: 28
G. Misehouy
Tuổi: 20
Monchu
Tuổi: 26
M. Panagidis
Tuổi: 21
S. Papasarafianos
Tuổi: 16
M. Voriazidis
Tuổi: 21
C. Kouamé
Tuổi: 28
TIỀN ĐẠO
26Rafa Mir
Tuổi: 28
Bruma
Tuổi: 31
B. Garré
Tuổi: 25
O. Boussaid
Tuổi: 25
S. Palacios
Tuổi: 33
M. Alfarela
Tuổi: 28
K. Charoupas
Tuổi: 18
A. Donis
Tuổi: 29
G. Gianniotas
Tuổi: 32
T. Kadewere
Tuổi: 29
Loren Morón
Tuổi: 32
M. Garcia
Tuổi: 27
Konstantinos Charoupas
Tuổi: 18
Rafa Mir
Tuổi: 28
O. Moruțan
Tuổi: 26
B. Garré
Tuổi: 25
O. Boussaid
Tuổi: 25
S. Palacios
Tuổi: 33
M. Alfarela
Tuổi: 28
K. Charoupas
Tuổi: 18
A. Donis
Tuổi: 29
G. Gianniotas
Tuổi: 32
T. Kadewere
Tuổi: 29
Loren Morón
Tuổi: 32
Carles Pérez
Tuổi: 27
P. Sisto
Tuổi: 30