
Kalamata
- —
- Thành lập
- 85
- Đội hình
- 10.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Kalamata
Kalamata là câu lạc bộ bóng đá của Greece. Kalamata chơi các trận sân nhà tại Gipedo Messiniakos, sân vận động có sức chứa 5.613 khán giả. Tại Super League 1, đội đang đứng ở vị trí thứ 10 với 7 điểm sau 6 trận, gồm 2 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 9 bàn và để thủng lưới 9 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Kalamata còn góp mặt tại Group B, nơi đội đứng ở vị trí thứ 5 với 20 điểm sau 8 trận. Đội hình hiện tại có 85 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Super League 1 — 2026/27
14 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 15 | |
| 2 | 6 | +13 | 14 | |
| 3 | 6 | +3 | 13 | |
| 4 | 6 | +5 | 12 | |
| 5 | 6 | -4 | 10 | |
| 6 | 6 | +1 | 10 | |
| 7 | 6 | 0 | 9 | |
| 8 | 6 | -1 | 9 | |
| 9 | 6 | -1 | 8 | |
| 10 | 6 | 0 | 7 | |
| 11 | 6 | -4 | 5 | |
| 12 | 6 | -4 | 2 | |
| 13 | 6 | -11 | 1 | |
| 13 | 5 | -5 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
9P. Panagi
Tuổi: 20
N. Vasiljević
Tuổi: 29
I. Gelios
Tuổi: 33
Pavlos Varelas
Tuổi: 18
Jonas Mendes
Tuổi: 36
G. Ladas
Tuổi: 26
I. Marovic
Tuổi: 21
P. Panagi
Tuổi: 20
N. Vasiljević
Tuổi: 29
HẬU VỆ
27A. Perez
Tuổi: 19
A. Guessand
Tuổi: 21
I. Chatzitheodoridis
Tuổi: 28
S. Stroungis
Tuổi: 28
Rodrigues
Tuổi: 28
U. Ignjatović
Tuổi: 24
J. Alonso
Tuổi: 27
P. Kaloutsikidis
Tuổi: 25
M. J. Bakayoko
Tuổi: 31
D. Naoumis
Tuổi: 22
P. Panagiotou
Tuổi: 23
A. Perez
Tuổi: 19
A. Guessand
Tuổi: 21
I. Chatzitheodoridis
Tuổi: 28
G. Valerianos
Tuổi: 33
T. Tselepidis
Tuổi: 29
A. Stikas
Tuổi: 29
Abdul Rahman Oues
Tuổi: 27
M. Bakayoko
Tuổi: 31
M. Tzanakakis
Tuổi: 33
J. Pirinen
Tuổi: 34
S. Stroungis
Tuổi: 28
G. Bushaj
Tuổi: 25
S. Vasilantonopoulos
Tuổi: 33
Rodrigues
Tuổi: 28
U. Ignjatović
Tuổi: 24
J. Alonso
Tuổi: 27
TIỀN VỆ
33A. Sigurðsson
Tuổi: 26
A. Liatsikouras
Tuổi: 17
M. Soumahoro
Tuổi: 20
K. Vargas
Tuổi: 23
J. Cataldi
Tuổi: 27
G. Piñeiro
Tuổi: 25
Aarón
Tuổi: 19
D. Diarra
Tuổi: 21
M. Carreazo
Tuổi: 26
E. Frimpong
Tuổi: 22
E. Hamza
Tuổi: 19
J. Bonetto
Tuổi: 31
A. Sigurðsson
Tuổi: 26
A. Liatsikouras
Tuổi: 17
K. Vargas
Tuổi: 23
S. Úbeda
Tuổi: 29
P. Konstantinopoulos
Tuổi: 30
Matheus Alves
Tuổi: 25
A. Luta
Tuổi: 21
G. Moustakopoulos
Tuổi: 27
D. Rienstra
Tuổi: 33
A. Hoxha
Tuổi: 18
J. Cataldi
Tuổi: 27
N. Diguiny
Tuổi: 37
Nili
Tuổi: 31
J. Morsay
Tuổi: 28
A. Mejía
Tuổi: 35
A. Kastoras
N. Anastasopoulos
Tuổi: 32
G. Piñeiro
Tuổi: 25
D. Diarra
Tuổi: 21
M. Carreazo
Tuổi: 26
E. Frimpong
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
16A. Mendes Moreira
Tuổi: 30
J. Bolívar
Tuổi: 24
D. Kurminowski
Tuổi: 26
Josete Miranda
Tuổi: 27
S. Angelis
Tuổi: 26
Savvas Mouzakis
Tuổi: 21
G. Pamlidis
Tuổi: 32
A. Mendes Moreira
Tuổi: 30
S. Mouzakis
Tuổi: 21
A. Gotsis
Tuổi: 21
H. Frimpong
Tuổi: 23
J. Barrales
Tuổi: 38
C. Algarañaz
Tuổi: 29
J. Bolívar
Tuổi: 24
D. Kurminowski
Tuổi: 26
Josete Miranda
Tuổi: 27