
Asteras Tripolis
- 1930
- Thành lập
- 97
- Đội hình
- 11.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Asteras Tripolis
Asteras Tripolis là câu lạc bộ bóng đá của Greece, được thành lập vào năm 1930. Asteras Tripolis chơi các trận sân nhà tại Stadio Theodoros Kolokotronis, sân vận động có sức chứa 7.717 khán giả. Tại Super League 1, đội đang đứng ở vị trí thứ 11 với 0 điểm sau 1 trận, gồm 0 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 1 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Asteras Tripolis còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 38 điểm sau 33 trận. Đội hình hiện tại có 97 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Asteras Tripolis — Olympiakos PiraeusDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Super League 1 — 2026/27
14 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +4 | 3 | |
| 2 | 1 | +4 | 3 | |
| 3 | 1 | +2 | 3 | |
| 4 | 1 | +2 | 3 | |
| 5 | 1 | +1 | 3 | |
| 6 | 1 | +1 | 3 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | 1 | -1 | 0 | |
| 10 | 1 | -1 | 0 | |
| 11 | 1 | -2 | 0 | |
| 12 | 1 | -2 | 0 | |
| 13 | 1 | -4 | 0 | |
| 14 | 1 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
11V. Archontakakis
Tuổi: 19
V. Chatziemmanouil
Tuổi: 26
T. Kakadiaris
Tuổi: 18
N. Papadopoulos
Tuổi: 35
S. Angelidis
Tuổi: 20
V. Archontakakis
Tuổi: 19
V. Chatziemmanouil
Tuổi: 26
T. Kakadiaris
Tuổi: 18
N. Papadopoulos
Tuổi: 35
P. Tsintotas
Tuổi: 32
S. Angelidis
Tuổi: 20
HẬU VỆ
32G. Kotsiras
Tuổi: 33
K. Chrisopoulos
Tuổi: 22
P. Deligiannidis
Tuổi: 29
R. Ivanov
Tuổi: 31
K. Pomonis
Tuổi: 23
N. Šipčić
Tuổi: 30
I. Sylla
Tuổi: 31
D. Grozdanić
Tuổi: 23
D. Laskaris
Tuổi: 20
J. Silva
Tuổi: 31
F. Brorsson
Tuổi: 29
Alex Méndez
Tuổi: 24
Christos Gromitsaris
Tuổi: 35
Matias Zogu
Tuổi: 17
G. Kotsiras
Tuổi: 33
K. Chrisopoulos
Tuổi: 22
P. Deligiannidis
Tuổi: 29
N. Alho
Tuổi: 32
P. Castano
Tuổi: 26
Dani Fernández
Tuổi: 28
R. Ivanov
Tuổi: 31
K. Pomonis
Tuổi: 23
N. Šipčić
Tuổi: 30
I. Sylla
Tuổi: 31
K. Triantafyllópoulos
Tuổi: 32
D. Grozdanić
Tuổi: 23
D. Laskaris
Tuổi: 20
J. Silva
Tuổi: 31
F. Brorsson
Tuổi: 29
Alex Méndez
Tuổi: 24
Christos Gromitsaris
Tuổi: 35
Matias Zogu
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
28A. Papakanellos
Tuổi: 20
C. Kolimatsis
Tuổi: 19
J. Chicco
Tuổi: 27
E. Yablonskiy
Tuổi: 30
I. Bouzoukis
Tuổi: 27
F. Orozco
Tuổi: 23
D. Grammenos
Tuổi: 22
D. Kourbelis
Tuổi: 32
A. Riera
Tuổi: 29
B. Perez
Tuổi: 24
A. Papakanellos
Tuổi: 20
C. Kolimatsis
Tuổi: 19
O. Alagbe
Tuổi: 25
Christos Almyras
Tuổi: 20
J. Chicco
Tuổi: 27
L. Frroku
Tuổi: 22
Eder González
Tuổi: 28
C. Kallanxhi
Tuổi: 19
Miki Muñoz
Tuổi: 30
T. Tzandaris
Tuổi: 32
E. Yablonskiy
Tuổi: 30
I. Bouzoukis
Tuổi: 27
F. Orozco
Tuổi: 23
K. Bouloulis
Tuổi: 32
D. Grammenos
Tuổi: 22
D. Kourbelis
Tuổi: 32
A. Riera
Tuổi: 29
B. Perez
Tuổi: 24
TIỀN ĐẠO
26Ricardinho
Tuổi: 24
B. Mbunga Kimpioka
Tuổi: 25
J. Bartolo
Tuổi: 29
N. Kaltsas
Tuổi: 35
K. Ketu
Tuổi: 28
F. Macheda
Tuổi: 34
A. Simoni
Tuổi: 29
Chrysanthos Gezos
Tuổi: 20
G. Gitersos
Tuổi: 20
Alexandros Tereziou
Tuổi: 25
Ricardinho
Tuổi: 24
S. Mitrović
Tuổi: 23
B. Mbunga Kimpioka
Tuổi: 25
J. Bartolo
Tuổi: 29
G. Charalampoglou
Tuổi: 21
C. Okoh
Tuổi: 22
D. Emmanouilidis
Tuổi: 25
N. Gioacchini
Tuổi: 25
N. Kaltsas
Tuổi: 35
K. Ketu
Tuổi: 28
F. Macheda
Tuổi: 34
J. Mendieta
Tuổi: 32
A. Simoni
Tuổi: 29
Chrysanthos Gezos
Tuổi: 20
G. Gitersos
Tuổi: 20
Alexandros Tereziou
Tuổi: 25