Sunderland vs Manchester City — Premier League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Sunderland tiếp đón Manchester City trên sân Stadium of Light vào ngày , bóng lăn lúc , tại Premier League. Sunderland đang đứng thứ 20 với 4 điểm, trong khi Manchester City xếp thứ 1 với 21 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Sunderland thắng 2 trận, Manchester City thắng 2 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 1,80 bàn mỗi trận. Có 1 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
9
TB bàn thắng
1.80
So sánh phong độ
Sunderland
Manchester City
Sunderland
Manchester City
Xu hướng trận đấu
Manchester City — 5 trận sân khách gần nhất
- Manchester United0 - 1Manchester CityPremier LeagueRegular Season - 4HT 0-0
- FC Porto0 - 2Manchester CityUEFA Champions LeagueLeague Stage - 1HT 0-0
- Crystal Palace1 - 4Manchester CityPremier LeagueRegular Season - 2HT 0-1
- Arsenal3 - 0Manchester CityCommunity ShieldFinalHT 2-0
- K-League Stars1 - 3Manchester CityFriendlies ClubsClub FriendliesHT 1-3
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Sunderland0 - 0Manchester CityPremier LeagueRegular Season - 19HT 0-0
- Manchester City3 - 0SunderlandPremier LeagueRegular Season - 15HT 2-0
- 2016/17
- Sunderland0 - 2Manchester CityPremier LeagueRegular Season - 27HT 0-1
- Manchester City2 - 1SunderlandPremier LeagueRegular Season - 1HT 1-0
- 2015/16
- Sunderland0 - 1Manchester CityPremier LeagueRegular Season - 24HT 0-1
Premier League
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +12 | 21 | |
| 2 | 7 | +6 | 18 | |
| 3 | 7 | +18 | 16 | |
| 4 | 7 | +4 | 13 | |
| 5 | 7 | +1 | 12 | |
| 6 | 7 | +5 | 10 | |
| 7 | 7 | +3 | 10 | |
| 8 | 7 | +1 | 10 | |
| 9 | 7 | +1 | 9 | |
| 10 | 7 | -4 | 9 | |
| 11 | 7 | -4 | 8 | |
| 12 | 7 | -4 | 8 | |
| 13 | 7 | 0 | 7 | |
| 14 | 7 | -8 | 7 | |
| 15 | 7 | -4 | 6 | |
| 16 | 7 | -4 | 6 | |
| 17 | 7 | -8 | 6 | |
| 18 | 7 | -3 | 5 | |
| 19 | 7 | -4 | 5 | |
| 20 | 7 | -8 | 4 |
496

