Aston Villa vs Tottenham — Premier League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Aston Villa tiếp đón Tottenham trên sân Villa Park vào ngày , bóng lăn lúc , tại Premier League. Aston Villa đang đứng thứ 12 với 8 điểm, trong khi Tottenham xếp thứ 16 với 6 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Aston Villa thắng 2 trận, Tottenham thắng 3 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,80 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
0
Hòa
3
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
14
TB bàn thắng
2.80
So sánh phong độ
Aston Villa
WLWDL
TB điểm1.40
Bàn/Trận1.40
Thua/Trận1.20
Hiệu số+1
Tottenham
WLDDL
TB điểm1.00
Bàn/Trận1.20
Thua/Trận1.20
Hiệu số0
Chuỗi & Xu hướng
Aston Villa
1 Bất bại3 Ghi bàn
Tottenham
1 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn4/5 (80%)
Trên 2 bàn4/5 (80%)
Dưới 3 bàn1/5 (20%)
Trận giữ sạch lưới0Aston Villa
Trung bình bàn hiệp 11.40
Trận giữ sạch lưới0Tottenham
Aston Villa — 5 trận sân nhà gần nhất
LL
- Aston Villa1 - 2Nottingham ForestPremier LeagueRegular Season - 4HT 0-0
- Aston Villa0 - 1ArsenalPremier LeagueRegular Season - 2HT 0-0
Tottenham — 5 trận sân khách gần nhất
LDLW
- Liverpool3 - 1TottenhamLeague CupRound of 32HT 1-0
- Nottingham Forest0 - 0TottenhamPremier LeagueRegular Season - 3HT 0-0
- Brentford3 - 0TottenhamPremier LeagueRegular Season - 1HT 2-0
- Chelsea1 - 2TottenhamFriendlies ClubsClub FriendliesHT 1-1
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Aston Villa1 - 2TottenhamPremier LeagueRegular Season - 35HT 0-2
- Tottenham1 - 2Aston VillaFA CupRound of 64HT 0-2
- Tottenham1 - 2Aston VillaPremier LeagueRegular Season - 8HT 1-1
- 2024/25
- Aston Villa2 - 0TottenhamPremier LeagueRegular Season - 37HT 0-0
- Aston Villa2 - 1TottenhamFA Cup4th RoundHT 1-0
Premier League
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +12 | 21 | |
| 2 | 7 | +6 | 18 | |
| 3 | 7 | +18 | 16 | |
| 4 | 7 | +4 | 13 | |
| 5 | 7 | +1 | 12 | |
| 6 | 7 | +5 | 10 | |
| 7 | 7 | +3 | 10 | |
| 8 | 7 | +1 | 10 | |
| 9 | 7 | +1 | 9 | |
| 10 | 7 | -4 | 9 | |
| 11 | 7 | -4 | 8 | |
| 12 | 7 | -4 | 8 | |
| 13 | 7 | 0 | 7 | |
| 14 | 7 | -8 | 7 | |
| 15 | 7 | -4 | 6 | |
| 16 | 7 | -4 | 6 | |
| 17 | 7 | -8 | 6 | |
| 18 | 7 | -3 | 5 | |
| 19 | 7 | -4 | 5 | |
| 20 | 7 | -8 | 4 |
494

