Sunderland vs Newcastle — Premier League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Sunderland tiếp đón Newcastle trên sân Stadium of Light vào ngày , bóng lăn lúc , tại Premier League. Sunderland đang đứng thứ 11 với 3 điểm, trong khi Newcastle xếp thứ 6 với 4 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Sunderland thắng 2 trận, Newcastle thắng 2 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,40 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
1
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
12
TB bàn thắng
2.40
So sánh phong độ
Sunderland
WWLLW
TB điểm1.80
Bàn/Trận0.80
Thua/Trận0.60
Hiệu số+1
Newcastle
DWLLL
TB điểm0.80
Bàn/Trận1.20
Thua/Trận2.40
Hiệu số-6
Chuỗi & Xu hướng
Sunderland
2 Bất bại2 Ghi bàn
Newcastle
10 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn2/5 (40%)
Trên 2 bàn3/5 (60%)
Dưới 3 bàn2/5 (40%)
Trận giữ sạch lưới0Sunderland
Trung bình bàn hiệp 10.80
Trận giữ sạch lưới0Newcastle
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Newcastle1 - 2SunderlandPremier LeagueRegular Season - 31HT 1-0
- Sunderland1 - 0NewcastlePremier LeagueRegular Season - 16HT 0-0
- 2023/24
- Sunderland0 - 3NewcastleFA Cup3rd RoundHT 0-1
- 2015/16
- Newcastle1 - 1SunderlandPremier LeagueRegular Season - 31HT 0-1
- Sunderland3 - 0NewcastlePremier LeagueRegular Season - 10HT 1-0
Premier League
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +4 | 6 | |
| 2 | 2 | +4 | 6 | |
| 3 | 2 | +3 | 6 | |
| 4 | 2 | +2 | 6 | |
| 5 | 2 | +3 | 4 | |
| 6 | 2 | +2 | 4 | |
| 7 | 2 | +2 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 2 | +3 | 3 | |
| 10 | 2 | +1 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 3 | |
| 12 | 2 | -2 | 3 | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | |
| 14 | 2 | -1 | 1 | |
| 15 | 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 2 | -2 | 0 | |
| 17 | 2 | -4 | 0 | |
| 18 | 2 | -5 | 0 | |
| 19 | 2 | -5 | 0 | |
| 20 | 2 | -5 | 0 |
491

