Crystal Palace vs Aston Villa — Premier League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Crystal Palace tiếp đón Aston Villa trên sân Selhurst Park vào ngày , bóng lăn lúc , tại Premier League. Crystal Palace đang đứng thứ 18 với 0 điểm, trong khi Aston Villa xếp thứ 19 với 0 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Crystal Palace thắng 2 trận, Aston Villa thắng 1 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,00 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
15
TB bàn thắng
3.00
So sánh phong độ
Crystal Palace
Aston Villa
Crystal Palace
Aston Villa
Xu hướng trận đấu
Aston Villa — 5 trận sân khách gần nhất
- Nottingham Forest1 - 1Aston VillaPremier LeagueRegular Season - 32HT 1-1
- Bologna1 - 3Aston VillaUEFA Europa LeagueQuarter-finalsHT 0-1
- Manchester United3 - 1Aston VillaPremier LeagueRegular Season - 30HT 0-0
- Lille0 - 1Aston VillaUEFA Europa LeagueRound of 16HT 0-0
- Wolves2 - 0Aston VillaPremier LeagueRegular Season - 28HT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Crystal Palace0 - 0Aston VillaPremier LeagueRegular Season - 21HT 0-0
- Aston Villa0 - 3Crystal PalacePremier LeagueRegular Season - 3HT 0-1
- 2024/25
- Crystal Palace3 - 0Aston VillaFA CupSemi-finalsHT 1-0
- Crystal Palace4 - 1Aston VillaPremier LeagueRegular Season - 27HT 1-0
- Aston Villa2 - 2Crystal PalacePremier LeagueRegular Season - 12HT 1-2
Premier League
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +4 | 6 | |
| 2 | 2 | +4 | 6 | |
| 3 | 2 | +3 | 6 | |
| 4 | 2 | +2 | 6 | |
| 5 | 2 | +3 | 4 | |
| 6 | 2 | +2 | 4 | |
| 7 | 2 | +2 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 2 | +3 | 3 | |
| 10 | 2 | +1 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 3 | |
| 12 | 2 | -2 | 3 | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | |
| 14 | 2 | -1 | 1 | |
| 15 | 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 2 | -2 | 0 | |
| 17 | 2 | -4 | 0 | |
| 18 | 2 | -5 | 0 | |
| 19 | 2 | -5 | 0 | |
| 20 | 2 | -5 | 0 |
557

