Aston Villa vs Chelsea — Premier League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Aston Villa tiếp đón Chelsea trên sân Villa Park vào ngày , bóng lăn lúc , tại Premier League. Aston Villa đang đứng thứ 17 với 1 điểm, trong khi Chelsea xếp thứ 4 với 6 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Aston Villa thắng 2 trận, Chelsea thắng 2 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,60 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 5 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
1
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
18
TB bàn thắng
3.60
So sánh phong độ
Aston Villa
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Chelsea
LLLWL
TB điểm0.60
Bàn/Trận1.40
Thua/Trận2.00
Hiệu số-3
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn4/5 (80%)
Trên 2 bàn5/5 (100%)
Dưới 3 bàn0/5 (0%)
Trận giữ sạch lưới0Aston Villa
Trung bình bàn hiệp 11.80
Trận giữ sạch lưới0Chelsea
Aston Villa — 5 trận sân nhà gần nhất
WWLDL
- Aston Villa2 - 0West HamPremier LeagueRegular Season - 31HT 1-0
- Aston Villa2 - 0LilleUEFA Europa LeagueRound of 16HT 0-0
- Aston Villa1 - 4ChelseaPremier LeagueRegular Season - 29HT 1-2
- Aston Villa1 - 1LeedsPremier LeagueRegular Season - 27HT 0-1
- Aston Villa1 - 3NewcastleFA CupRound of 32HT 1-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Aston Villa1 - 4ChelseaPremier LeagueRegular Season - 29HT 1-2
- Chelsea1 - 2Aston VillaPremier LeagueRegular Season - 18HT 1-0
- 2024/25
- Aston Villa2 - 1ChelseaPremier LeagueRegular Season - 26HT 0-1
- Chelsea3 - 0Aston VillaPremier LeagueRegular Season - 13HT 2-0
- 2023/24
- Aston Villa2 - 2ChelseaPremier LeagueRegular Season - 35HT 2-0
Premier League
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 9 | |
| 2 | 3 | +3 | 7 | |
| 3 | 2 | +4 | 6 | |
| 4 | 2 | +2 | 6 | |
| 5 | 3 | +3 | 5 | |
| 6 | 3 | +2 | 5 | |
| 7 | 3 | +2 | 5 | |
| 8 | 3 | +1 | 5 | |
| 9 | 3 | +3 | 4 | |
| 10 | 2 | +2 | 4 | |
| 11 | 3 | 0 | 4 | |
| 12 | 2 | +1 | 3 | |
| 13 | 3 | -4 | 3 | |
| 14 | 3 | -4 | 3 | |
| 15 | 3 | -1 | 2 | |
| 16 | 3 | -1 | 2 | |
| 17 | 3 | -5 | 1 | |
| 18 | 3 | -5 | 1 | |
| 19 | 3 | -3 | 0 | |
| 20 | 3 | -5 | 0 |
495

