KFUM Oslo vs Aalesund — Eliteserien
Phân tích AI trước trận
Ở trận KFUM Oslo – Aalesund, xác suất thắng của đội nhà là 35%, hòa 35% và đội khách 30%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
KFUM Oslo tiếp đón Aalesund trên sân KFUM Arena vào ngày , bóng lăn lúc , tại Eliteserien. KFUM Oslo đang đứng thứ 13 với 19 điểm, trong khi Aalesund xếp thứ 15 với 15 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với KFUM Oslo thắng 2 trận, Aalesund thắng 2 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 4,00 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 35% cho KFUM Oslo, 35% hòa và 30% cho Aalesund. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
20
TB bàn thắng
4.00
So sánh phong độ
KFUM Oslo
Aalesund
KFUM Oslo
Aalesund
Xu hướng trận đấu
Aalesund — 5 trận sân khách gần nhất
- Start1 - 1AalesundEliteserienRegular Season - 2HT 0-1
- Viking1 - 2AalesundNM CupenQuarter-finalsHT 1-0
- Egersund2 - 3AalesundNM CupenRound of 16HT 1-1
- Molde4 - 1AalesundFriendlies ClubsClub FriendlyHT 2-0
- Sirius3 - 2AalesundFriendlies ClubsClub FriendliesHT 1-1
Các trận trước
5 trận- 2026/27
- Aalesund2 - 2KFUM OsloEliteserienRegular Season - 4HT 1-1
- 2021/22
- KFUM Oslo2 - 4Aalesund1. DivisionRegular Season - 26HT 2-1
- Aalesund1 - 0KFUM Oslo1. DivisionRegular Season - 3HT 0-0
- 2019/20
- Aalesund2 - 1KFUM Oslo1. DivisionRegular Season - 23HT 1-1
- KFUM Oslo2 - 4Aalesund1. DivisionRegular Season - 14HT 1-0
Eliteserien
16 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +33 | 44 | |
| 2 | 18 | +24 | 43 | |
| 3 | 18 | +14 | 35 | |
| 4 | 18 | +7 | 30 | |
| 5 | 18 | +9 | 26 | |
| 6 | 18 | -1 | 26 | |
| 7 | 18 | -6 | 26 | |
| 8 | 18 | +1 | 24 | |
| 9 | 18 | -3 | 23 | |
| 10 | 18 | -6 | 23 | |
| 11 | 18 | -7 | 21 | |
| 12 | 18 | -8 | 19 | |
| 13 | 18 | -11 | 19 | |
| 14 | 18 | -12 | 16 | |
| 15 | 18 | -15 | 15 | |
| 16 | 18 | -19 | 13 |
4476

