
Serik Belediyespor
- —
- Thành lập
- 72
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Serik Belediyespor
Serik Belediyespor là câu lạc bộ bóng đá của Turkey. Serik Belediyespor chơi các trận sân nhà tại İsmail Ogan Stadyumu, sân vận động có sức chứa 3.000 khán giả. Tại 2025/26, đội đang đứng ở vị trí thứ 17 với 39 điểm sau 38 trận, gồm 11 trận thắng, 6 trận hòa và 21 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 44 bàn và để thủng lưới 75 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Đội hình hiện tại có 72 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
1. Lig — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 9 | |
| 2 | 3 | +5 | 7 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | +3 | 7 | |
| 5 | 3 | +2 | 6 | |
| 6 | 3 | 0 | 6 | |
| 7 | 3 | +3 | 5 | |
| 8 | 3 | +2 | 4 | |
| 9 | 3 | +1 | 4 | |
| 10 | 3 | -2 | 4 | |
| 11 | 3 | 0 | 3 | |
| 12 | 3 | 0 | 3 | |
| 13 | 3 | -2 | 3 | |
| 14 | 3 | -4 | 3 | |
| 15 | 3 | -1 | 2 | |
| 16 | 3 | -2 | 2 | |
| 17 | 3 | -2 | 2 | |
| 18 | 3 | -2 | 2 | |
| 19 | 3 | -4 | 1 | |
| 20 | 3 | -6 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10E. GüneÅ
Tuổi: 19
Baha Karakaya
Tuổi: 20
B. Ayaz
Tuổi: 16
V. Sapan
Tuổi: 29
I. Demir
Tuổi: 30
E. Ersu
Tuổi: 31
E. GüneÅ
Tuổi: 19
Baha Karakaya
Tuổi: 20
Deniz Kok
Tuổi: 25
B. Ayaz
Tuổi: 16
HẬU VỆ
20L. Skvortsov
Tuổi: 25
C. Demir
Tuổi: 24
B. Asan
Tuổi: 28
S. Taşqın
Tuổi: 28
Mehmet Demirözü
Tuổi: 28
L. Skvortsov
Tuổi: 25
C. Demir
Tuổi: 24
G. Akkan
Tuổi: 27
B. Asan
Tuổi: 28
B. Ceylan
Tuổi: 22
S. Dilli
Tuổi: 27
K. Gotsuk
Tuổi: 33
B. İşçiler
Tuổi: 30
A. Martynov
Tuổi: 21
S. Taşqın
Tuổi: 28
E. Terzi
Tuổi: 21
D. Tikhiy
Tuổi: 33
A. Yuran
Tuổi: 28
A. Montes
Tuổi: 25
Mehmet Demirözü
Tuổi: 28
TIỀN VỆ
27H. Alpsoy
Tuổi: 28
C. Cavlan
Tuổi: 33
I. Sadygov
Tuổi: 25
E. Nefiz
Tuổi: 31
K. Köşker
Tuổi: 22
M. Nalepa
Tuổi: 30
M. Ibrahimoglu
Tuổi: 20
S. Kas
Tuổi: 16
Joseph Okoro
Tuổi: 24
M. Ibrahimoglu
Tuổi: 20
H. Alpsoy
Tuổi: 28
C. Cavlan
Tuổi: 33
João Amaral
Tuổi: 34
I. Berkovskiy
Tuổi: 25
E. Çelenk
Tuổi: 36
Ş. Çetin
Tuổi: 25
G. Karadeniz
Tuổi: 35
I. Sadygov
Tuổi: 25
K. Şen
Tuổi: 23
Marcos Silva
Tuổi: 28
M. Tunalı
Tuổi: 24
E. Nefiz
Tuổi: 31
K. Köşker
Tuổi: 22
M. Nalepa
Tuổi: 30
E. Ulusoy
Tuổi: 19
M. Ibrahimoglu
Tuổi: 20
S. Kas
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
15A. Koç
Tuổi: 30
Ş. Özcan
Tuổi: 29
Daniel Akyildiz Ahmet
Tuổi: 22
Muhammed Mallayev
Tuổi: 19
C. Nwachukwu
Tuổi: 20
J. Topalli
Tuổi: 27
A. Koç
Tuổi: 30
G. Altıparmak
Tuổi: 24
Ş. Özcan
Tuổi: 29
H. Yukseloglu
Tuổi: 19
R. Adeola
Tuổi: 24
Daniel Akyildiz Ahmet
Tuổi: 22
R. Guibero
Tuổi: 21
Muhammed Mallayev
Tuổi: 19
G. Spasov
Tuổi: 18