
Sakaryaspor
- 1965
- Thành lập
- 91
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Sakaryaspor
Sakaryaspor là câu lạc bộ bóng đá của Turkey, được thành lập vào năm 1965. Sakaryaspor chơi các trận sân nhà tại Yeni Sakarya Atatürk Stadyumu, sân vận động có sức chứa 28.710 khán giả. Tại 2023/24, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 60 điểm sau 34 trận, gồm 17 trận thắng, 9 trận hòa và 8 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 50 bàn và để thủng lưới 35 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Sakaryaspor còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 13 với 51 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 91 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
1. Lig — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 9 | |
| 2 | 3 | +5 | 7 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | +3 | 7 | |
| 5 | 3 | +2 | 6 | |
| 6 | 3 | 0 | 6 | |
| 7 | 3 | +3 | 5 | |
| 8 | 3 | +2 | 4 | |
| 9 | 3 | +1 | 4 | |
| 10 | 3 | -2 | 4 | |
| 11 | 3 | 0 | 3 | |
| 12 | 3 | 0 | 3 | |
| 13 | 3 | -2 | 3 | |
| 14 | 3 | -4 | 3 | |
| 15 | 3 | -1 | 2 | |
| 16 | 3 | -2 | 2 | |
| 17 | 3 | -2 | 2 | |
| 18 | 3 | -2 | 2 | |
| 19 | 3 | -4 | 1 | |
| 20 | 3 | -6 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8A. Dadakdeniz
Tuổi: 26
G. Baytekin
Tuổi: 21
Yavuz Selim Tantan
Tuổi: 18
A. Dadakdeniz
Tuổi: 26
G. Baytekin
Tuổi: 21
J. Szumski
Tuổi: 33
Mustafa Kirkikoglu
Tuổi: 18
Yavuz Selim Tantan
Tuổi: 18
HẬU VỆ
26Ruan
Tuổi: 30
S. Dursun
Tuổi: 34
C. Erkin
Tuổi: 37
A. Okumuş
Tuổi: 30
Doğukan Tuzcu
Tuổi: 20
S. Yavuz
Tuổi: 29
E. Korkmaz
Tuổi: 28
Özgür Çoban
Tuổi: 19
Yalcin Kilinc
Tuổi: 37
Ruan
Tuổi: 30
A. Kocaman
Tuổi: 22
B. Bekaroğlu
Tuổi: 28
O. Acil
Tuổi: 25
B. Çakır
Tuổi: 24
S. Çiftpınar
Tuổi: 32
S. Dursun
Tuổi: 34
C. Erkin
Tuổi: 37
D. Kolovetsios
Tuổi: 34
A. Okumuş
Tuổi: 30
Doğukan Tuzcu
Tuổi: 20
S. Yavuz
Tuổi: 29
E. Terzi
Tuổi: 21
E. Korkmaz
Tuổi: 28
Özgür Çoban
Tuổi: 19
M. Ihlamur
Tuổi: 17
Yalcin Kilinc
Tuổi: 37
TIỀN VỆ
36E. Erdoğan
Tuổi: 24
J. Vuković
Tuổi: 33
M. Özbaskıcı
Tuổi: 20
H. Bilal
Tuổi: 27
Hakkı Türker
Tuổi: 26
M. Fofana
Tuổi: 20
S. Sarıkaya
Tuổi: 27
S. Kutuk
Tuổi: 18
M. Olcay
Tuổi: 19
I. Soro
Tuổi: 27
B. Sagir
Tuổi: 31
Mirac Bingöl
Tuổi: 18
A. Turan
Tuổi: 18
B. Altiparmak
Tuổi: 35
M. Cihan
Tuổi: 25
B. Coban
Tuổi: 30
E. Demir
Tuổi: 21
E. Erdoğan
Tuổi: 24
G. Kakuta
Tuổi: 34
R. Kobiljar
Tuổi: 29
J. Vuković
Tuổi: 33
M. Özbaskıcı
Tuổi: 20
H. Bilal
Tuổi: 27
K. Şen
Tuổi: 23
Hakkı Türker
Tuổi: 26
M. Fofana
Tuổi: 20
S. Peña
Tuổi: 30
S. Sarıkaya
Tuổi: 27
M. Barinir
Tuổi: 17
Haydar Karataş
Tuổi: 18
S. Kutuk
Tuổi: 18
M. Olcay
Tuổi: 19
I. Soro
Tuổi: 27
B. Sagir
Tuổi: 31
Mirac Bingöl
Tuổi: 18
A. Turan
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
21Yasin Eratilla
Tuổi: 21
A. Demir
Tuổi: 26
Ł. Zwoliński
Tuổi: 32
Ismail Unsal Berk
Tuổi: 31
E. Dagli
Tuổi: 18
O. Kwabena
Tuổi: 28
Y. Tekerci
Tuổi: 17
M. Bostan
Tuổi: 21
Yasin Eratilla
Tuổi: 21
P. Yıldırım
Tuổi: 20
Thibault Helouin
Tuổi: 22
A. Bayram
Tuổi: 19
W. Ben Yedder
Tuổi: 35
A. Demir
Tuổi: 26
M. Demir
Tuổi: 27
Ł. Zwoliński
Tuổi: 32
Ismail Unsal Berk
Tuổi: 31
K. Aydin
Tuổi: 18
E. Dagli
Tuổi: 18
O. Kwabena
Tuổi: 28
Y. Tekerci
Tuổi: 17