
Hatayspor
- 1967
- Thành lập
- 74
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Hatayspor
Hatayspor là câu lạc bộ bóng đá của Turkey, được thành lập vào năm 1967. Hatayspor chơi các trận sân nhà tại Mersin Stadyumu, sân vận động có sức chứa 25.534 khán giả. Tại Süper Lig, đội đang đứng ở vị trí thứ 15 với 41 điểm sau 38 trận, gồm 9 trận thắng, 14 trận hòa và 15 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 45 bàn và để thủng lưới 52 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Hatayspor còn góp mặt tại Süper Lig, nơi đội đứng ở vị trí thứ 18 với 26 điểm sau 36 trận. Đội hình hiện tại có 74 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
1. Lig — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 9 | |
| 2 | 3 | +5 | 7 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | +3 | 7 | |
| 5 | 3 | +2 | 6 | |
| 6 | 3 | 0 | 6 | |
| 7 | 3 | +3 | 5 | |
| 8 | 3 | +2 | 4 | |
| 9 | 3 | +1 | 4 | |
| 10 | 3 | -2 | 4 | |
| 11 | 3 | 0 | 3 | |
| 12 | 3 | 0 | 3 | |
| 13 | 3 | -2 | 3 | |
| 14 | 3 | -4 | 3 | |
| 15 | 3 | -1 | 2 | |
| 16 | 3 | -2 | 2 | |
| 17 | 3 | -2 | 2 | |
| 18 | 3 | -2 | 2 | |
| 19 | 3 | -4 | 1 | |
| 20 | 3 | -6 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
11E. Dadük
Tuổi: 17
D. Saricali
Tuổi: 20
M. Cicek
Tuổi: 18
A. Cukuroglu
Tuổi: 21
V. Bekaj
Tuổi: 28
E. Dadük
Tuổi: 17
D. Saricali
Tuổi: 20
Yakup Tuna
Tuổi: 18
M. Cicek
Tuổi: 18
Anil Cukuroglu
Tuổi: 17
A. Cukuroglu
Tuổi: 21
HẬU VỆ
23E. Aksoy
Tuổi: 22
E. Aydemir
Tuổi: 19
M. Şen
Tuổi: 19
S. Gazanfer
Tuổi: 27
H. Çinemre
Tuổi: 31
Cenk Dogan
Tuổi: 27
S. Ozen
Tuổi: 21
G. Kilama
Tuổi: 26
E. Aksoy
Tuổi: 22
E. Aydemir
Tuổi: 19
Y. A. Buz
Tuổi: 18
K. Çörekçi
Tuổi: 33
C. Demir
Tuổi: 24
O. Matur
Tuổi: 26
M. Şen
Tuổi: 19
S. Temel
Tuổi: 25
B. Uzel
Tuổi: 18
B. Yılmaz
Tuổi: 30
S. Gazanfer
Tuổi: 27
H. Çinemre
Tuổi: 31
Cenk Dogan
Tuổi: 27
S. Ozen
Tuổi: 21
A. Topal
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
24S. M. Aydin
Tuổi: 17
B. Sarka
Tuổi: 24
A. Yıldız
Tuổi: 18
Muhammed Gönülaçar
Tuổi: 31
A. Abdulkadir
Tuổi: 19
Halil Cemali
Tuổi: 23
R. Chaadaev
Tuổi: 20
Y. Azrak
Tuổi: 17
K. Alıcı
Tuổi: 28
S. M. Aydin
Tuổi: 17
A. Hodzic
Tuổi: 25
C. Massanga
Tuổi: 26
A. Parmak
Tuổi: 31
G. Sağlam
Tuổi: 27
B. Sarka
Tuổi: 24
A. Yıldız
Tuổi: 18
Muhammed Gönülaçar
Tuổi: 31
A. Abdulkadir
Tuổi: 19
Abdulkadir Ahmed
Tuổi: 18
Halil Cemali
Tuổi: 23
R. Chaadaev
Tuổi: 20
S. Osman
Tuổi: 23
Birhan Vatansever
Tuổi: 28
Y. Azrak
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
16Ü. Durmuşhan
Tuổi: 22
E. Arslan
Tuổi: 24
P. Ating
Tuổi: 18
Ahmet Bayam
Tuổi: 18
Yilmaz Cin
Tuổi: 17
Deniz Aksoy
Tuổi: 18
F. Bamgboye
Tuổi: 26
Ü. Durmuşhan
Tuổi: 22
J. Okoronkwo
Tuổi: 22
Rui Pedro
Tuổi: 27
C. Strandberg
Tuổi: 29
E. Arslan
Tuổi: 24
Volkan Alkan
Tuổi: 18
P. Ating
Tuổi: 18
Ahmet Bayam
Tuổi: 18
Taylan Ozgun
Tuổi: 26