
Adana Demirspor
- 1941
- Thành lập
- 63
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Adana Demirspor
Adana Demirspor là câu lạc bộ bóng đá của Turkey, được thành lập vào năm 1941. Adana Demirspor chơi các trận sân nhà tại Yeni Adana Stadyumu, sân vận động có sức chứa 33.543 khán giả. Tại Süper Lig, đội đang đứng ở vị trí thứ 12 với 44 điểm sau 38 trận, gồm 10 trận thắng, 14 trận hòa và 14 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 54 bàn và để thủng lưới 61 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. Adana Demirspor còn góp mặt tại Süper Lig, nơi đội đứng ở vị trí thứ 19 với 2 điểm sau 36 trận. Đội hình hiện tại có 63 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
1. Lig — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 9 | |
| 2 | 3 | +5 | 7 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | +3 | 7 | |
| 5 | 3 | +2 | 6 | |
| 6 | 3 | 0 | 6 | |
| 7 | 3 | +3 | 5 | |
| 8 | 3 | +2 | 4 | |
| 9 | 3 | +1 | 4 | |
| 10 | 3 | -2 | 4 | |
| 11 | 3 | 0 | 3 | |
| 12 | 3 | 0 | 3 | |
| 13 | 3 | -2 | 3 | |
| 14 | 3 | -4 | 3 | |
| 15 | 3 | -1 | 2 | |
| 16 | 3 | -2 | 2 | |
| 17 | 3 | -2 | 2 | |
| 18 | 3 | -2 | 2 | |
| 19 | 3 | -4 | 1 | |
| 20 | 3 | -6 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9Murat Uğur Eser
Tuổi: 20
E. Fidan
Tuổi: 16
O. Cimen
Tuổi: 16
A. Gul
Tuổi: 16
Mustafa Yigit Durmaz
Tuổi: 17
Murat Uğur Eser
Tuổi: 20
E. Fidan
Tuổi: 16
O. Cimen
Tuổi: 16
A. Gul
Tuổi: 16
HẬU VỆ
24Y. Demirkiran
Tuổi: 19
Enes Demirtas
Tuổi: 19
D. A. Dubus
Tuổi: 17
Ali Fidan
Tuổi: 19
Yücel Gürol
Tuổi: 20
A. Sarikaya
Tuổi: 16
Halil Eray Aktas
Tuổi: 18
Aslan Atay
Tuổi: 20
C. Celenk
Tuổi: 16
H. A. Kaya
Tuổi: 17
Eymen Namli
Tuổi: 16
Y. Demirkiran
Tuổi: 19
Enes Demirtas
Tuổi: 19
D. A. Dubus
Tuổi: 17
Ali Fidan
Tuổi: 19
Yücel Gürol
Tuổi: 20
Kadir Karayiğit
Tuổi: 20
A. Sarikaya
Tuổi: 16
Ali Arda Yildiz
Tuổi: 18
Halil Eray Aktas
Tuổi: 18
Aslan Atay
Tuổi: 20
C. Celenk
Tuổi: 16
H. A. Kaya
Tuổi: 17
Eymen Namli
Tuổi: 16
TIỀN VỆ
14Mert Menemencioglu
Tuổi: 18
A. Bolat
Tuổi: 17
K. Saygan
Tuổi: 16
Demir Yavuz
Tuổi: 19
Kürşat Türkeş Küçük
Tuổi: 20
Mert Menemencioglu
Tuổi: 18
A. Bolat
Tuổi: 17
Enes Erol
Tuổi: 20
C. Kaban
Tuổi: 19
K. Saygan
Tuổi: 16
Baris Timur
Tuổi: 18
Demir Yavuz
Tuổi: 19
Sefa Gülay
Tuổi: 19
Kürşat Türkeş Küçük
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
16Ulaş İmergi
Tuổi: 18
Ahmet Yilmaz
Tuổi: 19
Muhammed Ergen
Tuổi: 17
O. Kaynak
Tuổi: 19
Gokdeniz Tunc
Tuổi: 19
M. Bas
Tuổi: 18
Ulaş İmergi
Tuổi: 18
Ahmet Yilmaz
Tuổi: 19
Ahmet Birinci
Tuổi: 19
S. Duyur
Tuổi: 16
Muhammed Ergen
Tuổi: 17
Beytullah Gezer
Tuổi: 15
S. Kavrazli
Tuổi: 23
O. Kaynak
Tuổi: 19
Gokdeniz Tunc
Tuổi: 19
M. Bas
Tuổi: 18