
Istanbul Basaksehir
- 1990
- Thành lập
- 68
- Đội hình
- 10.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Istanbul Basaksehir
Istanbul Basaksehir là câu lạc bộ bóng đá của Turkey, được thành lập vào năm 1990. Istanbul Basaksehir chơi các trận sân nhà tại Başakşehir Fatih Terim Stadyumu, sân vận động có sức chứa 17.319 khán giả. Tại Süper Lig, đội đang đứng ở vị trí thứ 10 với 3 điểm sau 2 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Istanbul Basaksehir còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 61 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 68 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Başakşehir — KasımpaşaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Süper Lig — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +2 | 6 | |
| 2 | 2 | +4 | 4 | |
| 3 | 2 | +2 | 4 | |
| 4 | 2 | +1 | 4 | |
| 5 | 2 | +1 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 3 | |
| 9 | 2 | +1 | 3 | |
| 10 | 2 | +1 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 3 | |
| 12 | 2 | 0 | 3 | |
| 13 | 2 | -1 | 3 | |
| 14 | 2 | -1 | 1 | |
| 15 | 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 2 | -2 | 0 | |
| 17 | 2 | -3 | 0 | |
| 18 | 2 | -7 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8M. Şengezer
Tuổi: 28
V. Babacan
Tuổi: 37
D. Dilmen
Tuổi: 20
M. Şengezer
Tuổi: 28
D. Alemdar
Tuổi: 23
V. Babacan
Tuổi: 37
Lucas Stancic
Tuổi: 18
D. Dilmen
Tuổi: 20
HẬU VỆ
19E. Bayram
Tuổi: 22
J. Opoku
Tuổi: 27
O. Ba
Tuổi: 30
O. Bulut
Tuổi: 31
Hamza Güreler
Tuổi: 19
C. Operi
Tuổi: 28
M. Karbownik
Tuổi: 24
S. Kharebashvili
Tuổi: 17
K. Karataş
Tuổi: 22
E. Bayram
Tuổi: 22
J. Opoku
Tuổi: 27
O. Ba
Tuổi: 30
O. Bulut
Tuổi: 31
Léo Duarte
Tuổi: 29
F. Ebosele
Tuổi: 23
Hamza Güreler
Tuổi: 19
C. Operi
Tuổi: 28
M. Karbownik
Tuổi: 24
S. Kharebashvili
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
22O. Ergün
Tuổi: 33
U. Güneş
Tuổi: 25
J. Kałuziński
Tuổi: 23
O. Kemen
Tuổi: 29
Ö. Şahiner
Tuổi: 33
T. Turhan
Tuổi: 18
E. Višća
Tuổi: 35
B. Özcan
Tuổi: 27
Berkay Aslan
Tuổi: 18
Ö. Beyaz
Tuổi: 22
Miguel Crespo
Tuổi: 29
O. Ergün
Tuổi: 33
U. Güneş
Tuổi: 25
A. Harit
Tuổi: 28
J. Kałuziński
Tuổi: 23
O. Kemen
Tuổi: 29
B. Özdemir
Tuổi: 27
Ö. Şahiner
Tuổi: 33
T. Turhan
Tuổi: 18
D. Türüç
Tuổi: 32
E. Višća
Tuổi: 35
B. Özcan
Tuổi: 27
TIỀN ĐẠO
19A. Skov Olsen
Tuổi: 26
Y. Sarı
Tuổi: 27
I. Brnić
Tuổi: 24
Nuno da Costa
Tuổi: 34
A. Fayzullaev
Tuổi: 22
D. Selke
Tuổi: 30
E. Shomurodov
Tuổi: 30
B. Yıldırım
Tuổi: 23
U. Bozok
Tuổi: 29
A. Skov Olsen
Tuổi: 26
Y. Sarı
Tuổi: 27
I. Brnić
Tuổi: 24
Nuno da Costa
Tuổi: 34
A. Fayzullaev
Tuổi: 22
D. Selke
Tuổi: 30
E. Shomurodov
Tuổi: 30
B. Yıldırım
Tuổi: 23
Abdoulaye Yoro
Tuổi: 19
U. Bozok
Tuổi: 29