
Cuba
- 1924
- Thành lập
- 60
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Cuba
Cuba là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1924. Cuba chơi các trận sân nhà tại Estadio Panamericano, sân vận động có sức chứa 50.000 khán giả. Tại Group D, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 0 điểm sau 3 trận, gồm 0 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 9 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 0 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Đội hình hiện tại có 60 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Group D
16 đội
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +2 | 7 | |
| 2 | 3 | +1 | 4 | |
| 3 | 3 | -2 | 3 | |
| 4 | 3 | -1 | 2 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +12 | 7 | |
| 2 | 3 | +8 | 7 | |
| 3 | 3 | -6 | 3 | |
| 4 | 3 | -14 | 0 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +2 | 7 | |
| 2 | 3 | +2 | 5 | |
| 3 | 3 | +2 | 4 | |
| 4 | 3 | -6 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8R. Arozarena
Tuổi: 28
Y. Hodelin
Tuổi: 20
d. J. Morgado Batista I.
Tuổi: 22
Y. Zayas
Tuổi: 19
R. Arozarena
Tuổi: 28
R. Arozarena
Tuổi: 28
Y. Hodelin
Tuổi: 20
d. J. Morgado Batista I.
Tuổi: 22
HẬU VỆ
13O. Calvo
Tuổi: 26
C.Vázquez
Tuổi: 26
L. Mena
Tuổi: 20
K. Perez
Tuổi: 20
C. Pinillo
Tuổi: 20
E. Casanova
Tuổi: 21
A. Delgado Blanco
Tuổi: 23
Dayron Reyes
Tuổi: 21
O. Calvo
Tuổi: 26
C.Vázquez
Tuổi: 26
L. Mena
Tuổi: 20
K. Perez
Tuổi: 20
C. Pinillo
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
23M. Campos
Tuổi: 20
D. Catasus
Tuổi: 20
K. Espino
Tuổi: 24
O. Hernández
Tuổi: 32
Pedro Bravo
Tuổi: 23
R. Polo
Tuổi: 20
R. A. Rodriguez Cordero
Tuổi: 22
R. Torrez Gutierrez
Tuổi: 20
R. J. Valdez Hernandez
Tuổi: 22
M. Camejo
Tuổi: 19
A. Borrell
Tuổi: 17
E. Nebreda
Tuổi: 19
Y. Y. Perez
Tuổi: 24
M. Vega
Tuổi: 20
M. Campos
Tuổi: 20
D. Catasus
Tuổi: 20
K. Espino
Tuổi: 24
O. Hernández
Tuổi: 32
Pedro Bravo
Tuổi: 23
R. Polo
Tuổi: 20
R. A. Rodriguez Cordero
Tuổi: 22
R. Torrez Gutierrez
Tuổi: 20
R. J. Valdez Hernandez
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
16J. Aguirre
Tuổi: 25
Y. Matos
Tuổi: 23
W. Pozo-Venta
Tuổi: 28
A. Raballo
Tuổi: 19
D. Reyes
Tuổi: 22
M. Reyes
Tuổi: 32
L. Paradela
Tuổi: 28
D. Reinoso
Tuổi: 19
W. Pozo-Venta
Tuổi: 28
Daniel Díaz
Tuổi: 23
J. Aguirre
Tuổi: 25
Y. Matos
Tuổi: 23
W. Pozo-Venta
Tuổi: 28
A. Raballo
Tuổi: 19
D. Reyes
Tuổi: 22
M. Reyes
Tuổi: 32