
Costa Rica
- 1921
- Thành lập
- 89
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Costa Rica
Costa Rica là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1921. Costa Rica chơi các trận sân nhà tại Snapdragon Stadium, sân vận động có sức chứa 35.000 khán giả. Tại Group C, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 7 điểm sau 6 trận, gồm 1 trận thắng, 4 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 8 bàn và để thủng lưới 6 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 3 trận hòa và 1 trận thua. Costa Rica còn góp mặt tại Group C, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 4 điểm sau 3 trận. Đội hình hiện tại có 89 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group C
12 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 9 | |
| 3 | 6 | +1 | 8 | |
| 4 | 6 | -9 | 3 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 11 | |
| 2 | 6 | +3 | 9 | |
| 3 | 6 | +2 | 7 | |
| 4 | 6 | -8 | 4 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +10 | 12 | |
| 2 | 6 | +8 | 11 | |
| 3 | 6 | +1 | 7 | |
| 4 | 6 | -19 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
10K. Chamorro
Tuổi: 25
P. Sequeira
Tuổi: 26
A. Madríz
Tuổi: 21
B. Mora
Tuổi: 22
K. Chamorro
Tuổi: 25
P. Sequeira
Tuổi: 26
A. Lezcano
Tuổi: 24
K. Navas
Tuổi: 39
A. Madríz
Tuổi: 21
B. Mora
Tuổi: 22
HẬU VỆ
33J. Mitchell
Tuổi: 21
F. Faerrón
Tuổi: 25
J. Vargas
Tuổi: 30
H. Quirós
Tuổi: 27
J. Peraza
Tuổi: 21
J. Azofeifa
Tuổi: 24
G. Taylor
Tuổi: 24
D. López
Tuổi: 27
John Paul Ruíz
Tuổi: 21
A. Salazar
Tuổi: 26
F. Samadian
Tuổi: 20
S. Johnson
Tuổi: 22
L. Flores
Tuổi: 31
J. Mitchell
Tuổi: 21
F. Calvo
Tuổi: 33
J. Cascante
Tuổi: 32
F. Faerrón
Tuổi: 25
J. Mora
Tuổi: 32
K. Myrie
Tuổi: 19
J. Vargas
Tuổi: 30
K. Waston
Tuổi: 37
S. van der Putten
Tuổi: 21
A. Gamboa
Tuổi: 26
H. Quirós
Tuổi: 27
J. Peraza
Tuổi: 21
J. Azofeifa
Tuổi: 24
G. Taylor
Tuổi: 24
D. López
Tuổi: 27
John Paul Ruíz
Tuổi: 21
A. Salazar
Tuổi: 26
F. Samadian
Tuổi: 20
S. Johnson
Tuổi: 22
L. Flores
Tuổi: 31
TIỀN VỆ
23J. Alcócer
Tuổi: 21
G. Villalobos
Tuổi: 24
J. Brenes
Tuổi: 28
O. Galo
Tuổi: 25
C. Núñez
Tuổi: 28
C. Pérez
Tuổi: 21
D. Araya
Tuổi: 25
G. M. Morera
Tuổi: 20
S. Padilla
Tuổi: 20
B. Aguilera
Tuổi: 22
J. Alcócer
Tuổi: 21
G. Villalobos
Tuổi: 24
C. Borges
Tuổi: 37
A. Bran
Tuổi: 24
J. Brenes
Tuổi: 28
O. Galo
Tuổi: 25
A. Murillo
Tuổi: 27
C. Núñez
Tuổi: 28
C. Pérez
Tuổi: 21
K. Vargas
Tuổi: 23
D. Araya
Tuổi: 25
G. M. Morera
Tuổi: 20
S. Padilla
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
23Á. Zamora
Tuổi: 23
W. Madrigal
Tuổi: 21
C. Mora
Tuổi: 24
A. Rojas
Tuổi: 20
M. Ugalde
Tuổi: 23
O. Sinclair
Tuổi: 27
D. Rodriguez
Tuổi: 22
John Jairo Ruíz
Tuổi: 31
A. Soto
Tuổi: 22
Á. Zamora
Tuổi: 23
J. Campbell
Tuổi: 33
A. Contreras
Tuổi: 25
A. Hernandez
Tuổi: 24
A. Lassiter
Tuổi: 31
W. Madrigal
Tuổi: 21
A. Martínez
Tuổi: 27
C. Mora
Tuổi: 24
A. Rojas
Tuổi: 20
M. Ugalde
Tuổi: 23
O. Sinclair
Tuổi: 27
D. Rodriguez
Tuổi: 22
John Jairo Ruíz
Tuổi: 31
A. Soto
Tuổi: 22