
Guatemala
- 1919
- Thành lập
- 69
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Guatemala
Guatemala là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1919. Guatemala chơi các trận sân nhà tại Q2 Stadium, sân vận động có sức chứa 20.738 khán giả. Tại Group A, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 8 điểm sau 6 trận, gồm 2 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 8 bàn và để thủng lưới 7 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Guatemala còn góp mặt tại Group D, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 7 điểm sau 3 trận. Đội hình hiện tại có 69 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group A
12 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 9 | |
| 3 | 6 | +1 | 8 | |
| 4 | 6 | -9 | 3 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +10 | 12 | |
| 2 | 6 | +8 | 11 | |
| 3 | 6 | +1 | 7 | |
| 4 | 6 | -19 | 1 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 11 | |
| 2 | 6 | +3 | 9 | |
| 3 | 6 | +2 | 7 | |
| 4 | 6 | -8 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
7L. Morán
Tuổi: 29
K. Navarro
Tuổi: 23
N. Hagen
Tuổi: 29
L. Morán
Tuổi: 29
K. Navarro
Tuổi: 23
N. Hagen
Tuổi: 29
F. Pérez
Tuổi: 31
HẬU VỆ
26A. Yanes
Tuổi: 28
J. Ardón
Tuổi: 25
Ó. Castellanos
Tuổi: 25
C. Aguilar
Tuổi: 19
J. Franco
Tuổi: 22
J. Morales
Tuổi: 29
R. Muñoz
Tuổi: 20
N. Samayoa
Tuổi: 30
M. Hernandez
Tuổi: 19
A. Herrera
Tuổi: 28
J. Pinto
Tuổi: 32
A. Recinos
Tuổi: 21
A. Yanes
Tuổi: 28
J. Ardón
Tuổi: 25
Ó. Castellanos
Tuổi: 25
D. Santis
Tuổi: 23
C. Aguilar
Tuổi: 19
C. Estrada
Tuổi: 28
J. Franco
Tuổi: 22
J. Morales
Tuổi: 29
R. Muñoz
Tuổi: 20
N. Samayoa
Tuổi: 30
M. Hernandez
Tuổi: 19
A. Herrera
Tuổi: 28
J. Pinto
Tuổi: 32
A. Recinos
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
17D. Fernández
Tuổi: 20
J. Rosales
Tuổi: 32
J. Méndez
Tuổi: 26
M. Evans
Tuổi: 19
S. Robles
Tuổi: 30
K. Ramirez
Tuổi: 23
D. Fernández
Tuổi: 20
J. Rosales
Tuổi: 32
P. Altán
Tuổi: 28
J. Méndez
Tuổi: 26
R. Saravia
Tuổi: 32
M. Evans
Tuổi: 19
S. Robles
Tuổi: 30
J. Lopez
Tuổi: 37
K. Ramirez
Tuổi: 23
W. Tebalán
Tuổi: 25
M. Avila
Tuổi: 40
TIỀN ĐẠO
19W. Fajardo
Tuổi: 24
Ó. Santis
Tuổi: 26
D. Mendez
Tuổi: 20
A. Ordoñez
Tuổi: 22
O. Escobar
Tuổi: 19
D. Lom
Tuổi: 28
J. Bantes
Tuổi: 21
W. Fajardo
Tuổi: 24
Ó. Santis
Tuổi: 26
E. Cardoza
Tuổi: 23
D. Mendez
Tuổi: 20
A. Ordoñez
Tuổi: 22
O. Escobar
Tuổi: 19
E. Lemus
Tuổi: 24
D. Lom
Tuổi: 28
N. Mendez-Laing
Tuổi: 33
D. Rivera
Tuổi: 23
R. Rubín
Tuổi: 29
J. Bantes
Tuổi: 21