
Trinidad and Tobago
- 1908
- Thành lập
- 95
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Trinidad and Tobago
Trinidad and Tobago là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1908. Trinidad and Tobago chơi các trận sân nhà tại Shell Energy Stadium, sân vận động có sức chứa 22.661 khán giả. Tại Group B, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 7 điểm sau 6 trận, gồm 1 trận thắng, 4 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 7 bàn và để thủng lưới 6 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 3 trận hòa và 1 trận thua. Trinidad and Tobago còn góp mặt tại Group A, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 3 điểm sau 3 trận. Đội hình hiện tại có 95 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group B
12 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 9 | |
| 3 | 6 | +1 | 8 | |
| 4 | 6 | -9 | 3 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 11 | |
| 2 | 6 | +3 | 9 | |
| 3 | 6 | +2 | 7 | |
| 4 | 6 | -8 | 4 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +10 | 12 | |
| 2 | 6 | +8 | 11 | |
| 3 | 6 | +1 | 7 | |
| 4 | 6 | -19 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
8J. Brice
Tuổi: 26
D. Smith
Tuổi: 26
T. Ragoo
Tuổi: 23
J. Brice
Tuổi: 26
Marvin Phillip
Tuổi: 41
D. Smith
Tuổi: 26
J. St. Hillaire
Tuổi: 26
T. Ragoo
Tuổi: 23
HẬU VỆ
32Rio Cardines
Tuổi: 19
A. Raymond
Tuổi: 25
D. Payne
Tuổi: 23
J. García
Tuổi: 30
K. Henry
Tuổi: 21
J. Jackie
Tuổi: 24
N. Powder
Tuổi: 27
A. Herbert
Tuổi: 27
J. Greene
Tuổi: 22
S. Hamilton
Tuổi: 22
J. Yearwood
Tuổi: 21
K. Ngwenya
Tuổi: 23
Rio Cardines
Tuổi: 19
A. Raymond
Tuổi: 25
D. Payne
Tuổi: 23
S. Bateau
Tuổi: 34
I. García
Tuổi: 27
J. García
Tuổi: 30
K. Henry
Tuổi: 21
D. Hospedales
Tuổi: 26
J. Jackie
Tuổi: 24
A. Jones
Tuổi: 31
J. Jones
Tuổi: 34
N. Powder
Tuổi: 27
J. Trimmingham
Tuổi: 29
A. Herbert
Tuổi: 27
J. Greene
Tuổi: 22
J. Caprietta
Tuổi: 17
J. Lester
Tuổi: 18
S. Hamilton
Tuổi: 22
J. Yearwood
Tuổi: 21
K. Ngwenya
Tuổi: 23
TIỀN VỆ
28D. Gilbert
Tuổi: 21
D. Phillips
Tuổi: 24
A. Rampersad
Tuổi: 30
K. Thomas
Tuổi: 22
D. Sealy
Tuổi: 22
D. Muckette
Tuổi: 30
J. García
Tuổi: 25
M. Poon-Angeron
Tuổi: 24
A. Pierre
Tuổi: 18
Daniel David
Tuổi: 23
J. Rochford
Tuổi: 26
M. Khan
Tuổi: 21
A. K. Nakhid
Tuổi: 26
A. Fortune
Tuổi: 23
D. Gilbert
Tuổi: 21
D. Phillips
Tuổi: 24
A. Rampersad
Tuổi: 30
K. Thomas
Tuổi: 22
S. Yeates
Tuổi: 25
D. Sealy
Tuổi: 22
D. Muckette
Tuổi: 30
J. García
Tuổi: 25
M. Poon-Angeron
Tuổi: 24
A. Pierre
Tuổi: 18
Daniel David
Tuổi: 23
J. Rochford
Tuổi: 26
M. Khan
Tuổi: 21
A. K. Nakhid
Tuổi: 26
TIỀN ĐẠO
27N. James
Tuổi: 21
L. García
Tuổi: 28
R. Gill
Tuổi: 22
Isaiah Lee
Tuổi: 26
Roald Mitchell
Tuổi: 22
R. Telfer
Tuổi: 31
R. Moore
Tuổi: 29
Lindell Sween
Tuổi: 19
J. Faustin
Tuổi: 21
N. James
Tuổi: 21
K. Molino
Tuổi: 35
W. Frederick II
Tuổi: 21
L. García
Tuổi: 28
R. Gill
Tuổi: 22
I. Leacock
Tuổi: 26
Isaiah Lee
Tuổi: 26
Roald Mitchell
Tuổi: 22
T. Spicer
Tuổi: 25
R. Telfer
Tuổi: 31
Kaïlé Auvray
Tuổi: 21
R. Moore
Tuổi: 29
Justin Patrick Nnamdi Obikwu
Tuổi: 21
Elijah Cordner
Tuổi: 18
K. Lewis
A. Paponette
Tuổi: 20
Lindell Sween
Tuổi: 19
J. Faustin
Tuổi: 21