
Jamaica
- 1910
- Thành lập
- 117
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Jamaica
Jamaica là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1910. Jamaica chơi các trận sân nhà tại Catherine Hall Sports Complex, sân vận động có sức chứa 9.000 khán giả. Tại Group B, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 11 điểm sau 6 trận, gồm 3 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 11 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Jamaica còn góp mặt tại Group A, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 7 điểm sau 3 trận. Đội hình hiện tại có 117 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group B
12 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 9 | |
| 3 | 6 | +1 | 8 | |
| 4 | 6 | -9 | 3 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 11 | |
| 2 | 6 | +3 | 9 | |
| 3 | 6 | +2 | 7 | |
| 4 | 6 | -8 | 4 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +10 | 12 | |
| 2 | 6 | +8 | 11 | |
| 3 | 6 | +1 | 7 | |
| 4 | 6 | -19 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
14A. Blake
Tuổi: 35
T. Chambers
Tuổi: 25
J. Waite
Tuổi: 27
A. Knight
Tuổi: 32
J. Grant
Tuổi: 18
C. Boyce-Clarke
Tuổi: 22
A. Blake
Tuổi: 35
T. Chambers
Tuổi: 25
S. Davis
Tuổi: 25
J. Waite
Tuổi: 27
Daniel Russell
Tuổi: 24
A. Knight
Tuổi: 32
J. Grant
Tuổi: 18
C. Boyce-Clarke
Tuổi: 22
HẬU VỆ
29O. Samuels-Smith
Tuổi: 19
R. Webster
Tuổi: 24
E. Pinnock
Tuổi: 32
A. Bell
Tuổi: 31
R. King
Tuổi: 24
D. Lowe
Tuổi: 32
K. Ming
Tuổi: 26
J. Laing
Tuổi: 24
M. van de Wetering
Tuổi: 17
R. Edwards
Tuổi: 30
Jeovanni Laing
Tuổi: 24
O. Samuels-Smith
Tuổi: 19
R. Webster
Tuổi: 24
R. Henry
Tuổi: 28
E. Pinnock
Tuổi: 32
G. Leigh
Tuổi: 31
A. Bell
Tuổi: 31
K. Duncan
Tuổi: 28
M. Holgate
Tuổi: 29
R. King
Tuổi: 24
D. Lembikisa
Tuổi: 22
D. Lowe
Tuổi: 32
K. Ming
Tuổi: 26
J. Laing
Tuổi: 24
Fitzroy Cummings
Tuổi: 27
Steven Young
Tuổi: 24
M. van de Wetering
Tuổi: 17
R. Gordon
Tuổi: 20
R. Edwards
Tuổi: 30
TIỀN VỆ
41B. De Cordova-Reid
Tuổi: 32
A. Brooks
Tuổi: 22
K. Palmer
Tuổi: 29
I. Hayden
Tuổi: 30
J. Latibeaudiere
Tuổi: 25
I. Fray
Tuổi: 23
Karoy Anderson
Tuổi: 21
D. Atkinson
Tuổi: 23
R. Cephas
Tuổi: 26
Courtney Clarke
Tuổi: 22
C. Ainsworth
Tuổi: 20
Nickalia Fuller
Tuổi: 20
C. Clarke
Tuổi: 28
T. Hall
Tuổi: 20
B. Cover
Tuổi: 22
Delano McCoy-Splatt\t
Tuổi: 21
Dante Plunkett
Tuổi: 18
B. De Cordova-Reid
Tuổi: 32
A. Brooks
Tuổi: 22
K. Palmer
Tuổi: 29
I. Hayden
Tuổi: 30
J. Latibeaudiere
Tuổi: 25
I. Fray
Tuổi: 23
Karoy Anderson
Tuổi: 21
D. Atkinson
Tuổi: 23
K. Lambert
Tuổi: 28
J. Russell
Tuổi: 25
J. Anglin
Tuổi: 24
R. Cephas
Tuổi: 26
D. Gray
Tuổi: 29
C. Ainsworth
Tuổi: 20
D. Allen
Tuổi: 23
Adrian Reid
Tuổi: 19
Nickalia Fuller
Tuổi: 20
R. Kelson
Tuổi: 22
Jaheim Thomas
Tuổi: 22
C. Clarke
Tuổi: 28
T. Hall
Tuổi: 20
B. Cover
Tuổi: 22
Delano McCoy-Splatt\t
Tuổi: 21
Dante Plunkett
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
33L. Bailey
Tuổi: 28
B. Cadamarteri
Tuổi: 20
J. Lowe
Tuổi: 31
E. Mason-Clark
Tuổi: 26
T. Campbell
Tuổi: 22
K. Dixon
Tuổi: 21
D. Merrick
Tuổi: 22
N. Ellis
Tuổi: 21
N. Campbell
Tuổi: 26
N. Simmonds
Tuổi: 19
D. Brown
Tuổi: 20
L. Bailey
Tuổi: 28
R. Burrell
Tuổi: 25
B. Cadamarteri
Tuổi: 20
J. Lowe
Tuổi: 31
E. Mason-Clark
Tuổi: 26
M. Antonio
Tuổi: 35
W. Brown
Tuổi: 23
T. Campbell
Tuổi: 22
K. Dixon
Tuổi: 21
S. Nicholson
Tuổi: 28
D. Richards
Tuổi: 20
R. Williams
Tuổi: 31
D. Merrick
Tuổi: 22
R. Edwards
Tuổi: 23
Tarick Ximines
Tuổi: 21
N. Ellis
Tuổi: 21
T. Grant
Tuổi: 23
N. Campbell
Tuổi: 26
Kymani Campbell
Tuổi: 26
D. Green
Tuổi: 28
N. Simmonds
Tuổi: 19
D. Brown
Tuổi: 20