
Honduras
- 1951
- Thành lập
- 88
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Honduras
Honduras là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1951. Honduras chơi các trận sân nhà tại PayPal Park, sân vận động có sức chứa 18.000 khán giả. Tại Group C, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 9 điểm sau 6 trận, gồm 2 trận thắng, 3 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Honduras còn góp mặt tại Group B, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 4 điểm sau 3 trận. Đội hình hiện tại có 88 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group C
12 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 9 | |
| 3 | 6 | +1 | 8 | |
| 4 | 6 | -9 | 3 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +10 | 12 | |
| 2 | 6 | +8 | 11 | |
| 3 | 6 | +1 | 7 | |
| 4 | 6 | -19 | 1 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 11 | |
| 2 | 6 | +3 | 9 | |
| 3 | 6 | +2 | 7 | |
| 4 | 6 | -8 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
9E. Menjívar
Tuổi: 32
A. Güity
Tuổi: 28
L. Ortiz
Tuổi: 27
E. Menjívar
Tuổi: 32
A. Güity
Tuổi: 28
M. Licona
Tuổi: 34
L. Ortiz
Tuổi: 27
L. López
Tuổi: 32
L. Ortiz
Tuổi: 27
HẬU VỆ
28J. Martínez
Tuổi: 22
K. Guity
Tuổi: 22
C. Meléndez
Tuổi: 28
G. Sacaza
Tuổi: 21
C. Canales
Tuổi: 19
D. Maldonado
Tuổi: 27
J. Rosales
Tuổi: 25
Clinton Bennett
Tuổi: 23
L. Padilla
Tuổi: 16
D. Mencia
Tuổi: 22
L. Posadas
Tuổi: 20
J. Martínez
Tuổi: 22
K. Guity
Tuổi: 22
R. García
Tuổi: 21
Luis Santamaría Crisanto Peña
Tuổi: 25
C. Meléndez
Tuổi: 28
G. Sacaza
Tuổi: 21
C. Canales
Tuổi: 19
A. Najar
Tuổi: 32
D. Maldonado
Tuổi: 27
G. Montes
Tuổi: 29
D. Ramirez
Tuổi: 24
J. Rosales
Tuổi: 25
D. García
Tuổi: 29
Clinton Bennett
Tuổi: 23
L. Padilla
Tuổi: 16
D. Mencia
Tuổi: 22
L. Posadas
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
26K. Arriaga
Tuổi: 27
L. Palma
Tuổi: 25
R. Rivas
Tuổi: 27
J. Álvarez
Tuổi: 27
E. Rodríguez
Tuổi: 26
L. Vega
Tuổi: 23
D. Ruíz
Tuổi: 21
D. Flores
Tuổi: 29
A. Reyes
Tuổi: 28
K. Arriaga
Tuổi: 27
L. Palma
Tuổi: 25
R. Rivas
Tuổi: 27
A. Vega
Tuổi: 29
J. Álvarez
Tuổi: 27
E. Rodríguez
Tuổi: 26
C. Mejía
Tuổi: 25
D. Meléndez
Tuổi: 30
M. Santos
Tuổi: 33
L. Vega
Tuổi: 23
A. López
Tuổi: 33
D. Ruíz
Tuổi: 21
B. Acosta
Tuổi: 32
F. Flores
Tuổi: 29
D. Flores
Tuổi: 29
C. Pineda
Tuổi: 28
A. Reyes
Tuổi: 28
TIỀN ĐẠO
25K. Figueroa
Tuổi: 19
J. Benguché
Tuổi: 29
E. Puerto
Tuổi: 24
J. Miranda
Tuổi: 23
A. Vargas
Tuổi: 22
J. Aguilera
Tuổi: 23
D. Moncada
Tuổi: 18
M. Arana
Tuổi: 16
E. Arzu
Tuổi: 21
K. Figueroa
Tuổi: 19
Y. Arboleda
Tuổi: 34
J. Benguché
Tuổi: 29
D. Moncada
Tuổi: 17
J. Pinto
Tuổi: 28
E. Puerto
Tuổi: 24
M. R. Ramirez Arauz
Tuổi: 31
J. Miranda
Tuổi: 23
A. Vargas
Tuổi: 22
R. Quioto
Tuổi: 34
A. Lozano
Tuổi: 32
J. Aguilera
Tuổi: 23
D. Moncada
Tuổi: 18
M. Arana
Tuổi: 16
E. Arzu
Tuổi: 21
E. Puerto
Tuổi: 24