
El Salvador
- 1935
- Thành lập
- 64
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về El Salvador
El Salvador là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1935. El Salvador chơi các trận sân nhà tại Estadio Nacional Jorge Mágico González, sân vận động có sức chứa 32.000 khán giả. Tại Group A, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 3 điểm sau 6 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 11 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 0 trận hòa và 5 trận thua. El Salvador còn góp mặt tại Group C, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 2 điểm sau 3 trận. Đội hình hiện tại có 64 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group A
12 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 9 | |
| 3 | 6 | +1 | 8 | |
| 4 | 6 | -9 | 3 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 11 | |
| 2 | 6 | +3 | 9 | |
| 3 | 6 | +2 | 7 | |
| 4 | 6 | -8 | 4 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +10 | 12 | |
| 2 | 6 | +8 | 11 | |
| 3 | 6 | +1 | 7 | |
| 4 | 6 | -19 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
7B. Villalobos
Tuổi: 37
M. González
Tuổi: 28
G. Barrera
Tuổi: 20
B. Villalobos
Tuổi: 37
M. González
Tuổi: 28
G. Barrera
Tuổi: 20
T. Romero
Tuổi: 25
HẬU VỆ
17R. Clavel
Tuổi: 29
J. Sibrián
Tuổi: 29
A. Cano
Tuổi: 21
A. Henriquez
Tuổi: 23
J. Cruz
Tuổi: 25
D. A. Flores Sanchez
Tuổi: 24
R. Clavel
Tuổi: 29
R. Domínguez
Tuổi: 28
J. Sibrián
Tuổi: 29
R. Rodríguez
Tuổi: 27
A. Climaco
Tuổi: 24
A. Cano
Tuổi: 21
A. Henriquez
Tuổi: 23
E. D. Claros Lopez
Tuổi: 25
J. Cruz
Tuổi: 25
D. A. Flores Sanchez
Tuổi: 24
N. A. Rodriguez Arias
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
29B. Landaverde
Tuổi: 30
M. Cerritos
Tuổi: 22
K. Reyes
Tuổi: 26
J. Valladares
Tuổi: 23
J. Henríquez
Tuổi: 32
C. Martinez
Tuổi: 31
M. Díaz
Tuổi: 25
M. Gil
Tuổi: 22
L. S. Vasquez Velasquez
Tuổi: 22
Diego Ortez
Tuổi: 22
Isaac Portillo
Tuổi: 31
D. Cerros
Tuổi: 27
B. Landaverde
Tuổi: 30
M. Cerritos
Tuổi: 22
K. Reyes
Tuổi: 26
J. Valladares
Tuổi: 23
J. Henríquez
Tuổi: 32
D. Cerén
Tuổi: 36
C. Martinez
Tuổi: 31
M. Díaz
Tuổi: 25
M. Gil
Tuổi: 22
L. S. Vasquez Velasquez
Tuổi: 22
E. Hernández
Tuổi: 24
N. Rivera
Tuổi: 21
E. Bonilla
Tuổi: 22
Nelson Rodriguez
Tuổi: 23
Diego Ortez
Tuổi: 22
Isaac Portillo
Tuổi: 31
D. Cerros
Tuổi: 27
TIỀN ĐẠO
11C. Gil
Tuổi: 29
N. Ordaz
Tuổi: 21
L. Menjivar
Tuổi: 24
R. Tejada
Tuổi: 22
C. Gil
Tuổi: 29
B. Gil
Tuổi: 24
J. Rivera
Tuổi: 26
N. Ordaz
Tuổi: 21
J. Pérez
Tuổi: 27
L. Menjivar
Tuổi: 24
R. Tejada
Tuổi: 22