Gent vs KVC Westerlo — Jupiler Pro League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Gent tiếp đón KVC Westerlo trên sân Planet Group Arena vào ngày , bóng lăn lúc , tại Jupiler Pro League. Gent đang đứng thứ 4 với 9 điểm, trong khi KVC Westerlo xếp thứ 16 với 1 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Gent thắng 3 trận, KVC Westerlo thắng 0 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,20 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
3
Thắng
2
Hòa
0
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
16
TB bàn thắng
3.20
So sánh phong độ
Gent
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
KVC Westerlo
WLDWW
TB điểm2.00
Bàn/Trận1.20
Thua/Trận0.60
Hiệu số+3
Chuỗi & Xu hướng
Gent
KVC Westerlo
3 Bất bại2 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn3/5 (60%)
Dưới 3 bàn2/5 (40%)
Trận giữ sạch lưới0Gent
Trung bình bàn hiệp 12.40
Trận giữ sạch lưới0KVC Westerlo
KVC Westerlo — 5 trận sân khách gần nhất
WDWWW
- Standard Liege1 - 2KVC WesterloJupiler Pro LeagueConference League Group - 32HT 0-1
- Standard Liege0 - 0KVC WesterloJupiler Pro LeagueRegular Season - 30HT 0-0
- OH Leuven0 - 1KVC WesterloJupiler Pro LeagueRegular Season - 28HT 0-1
- Antwerp0 - 2KVC WesterloJupiler Pro LeagueRegular Season - 25HT 0-1
- Zulte Waregem0 - 1KVC WesterloJupiler Pro LeagueRegular Season - 23HT 0-1
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Gent2 - 0KVC WesterloJupiler Pro LeagueRegular Season - 20HT 2-0
- KVC Westerlo0 - 0GentJupiler Pro LeagueRegular Season - 15HT 0-0
- 2024/25
- KVC Westerlo2 - 2GentJupiler Pro LeagueRegular Season - 16HT 1-1
- Gent4 - 1KVC WesterloJupiler Pro LeagueRegular Season - 4HT 3-1
- 2023/24
- Gent3 - 2KVC WesterloJupiler Pro LeagueConference League Play-off Group - 6HT 2-2
Jupiler Pro League
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +7 | 12 | |
| 2 | 4 | +10 | 10 | |
| 3 | 4 | +6 | 9 | |
| 4 | 3 | +4 | 9 | |
| 5 | 4 | +5 | 8 | |
| 6 | 4 | +3 | 8 | |
| 7 | 4 | +4 | 7 | |
| 8 | 4 | +4 | 7 | |
| 9 | 4 | +1 | 7 | |
| 10 | 4 | 0 | 5 | |
| 11 | 3 | -3 | 3 | |
| 12 | 4 | -8 | 3 | |
| 13 | 4 | -2 | 2 | |
| 14 | 4 | -4 | 2 | |
| 15 | 4 | -4 | 1 | |
| 16 | 4 | -9 | 1 | |
| 17 | 3 | -6 | 0 | |
| 18 | 3 | -8 | 0 |
705

