Antwerp vs Gent — Jupiler Pro League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Antwerp tiếp đón Gent trên sân Bosuilstadion vào ngày , bóng lăn lúc , tại Jupiler Pro League. Antwerp đang đứng thứ 10 với 7 điểm, trong khi Gent xếp thứ 1 với 15 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Antwerp thắng 0 trận, Gent thắng 5 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,00 bàn mỗi trận. Có 1 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
0
Thắng
0
Hòa
5
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
10
TB bàn thắng
2.00
So sánh phong độ
Antwerp
LLLDD
TB điểm0.40
Bàn/Trận0.60
Thua/Trận1.20
Hiệu số-3
Gent
WWWDL
TB điểm2.00
Bàn/Trận2.00
Thua/Trận1.20
Hiệu số+4
Chuỗi & Xu hướng
Antwerp
2 Ghi bàn
Gent
5 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn1/5 (20%)
Trên 2 bàn2/5 (40%)
Dưới 3 bàn3/5 (60%)
Trận giữ sạch lưới0Antwerp
Trung bình bàn hiệp 11.20
Trận giữ sạch lưới0Gent
Antwerp — 5 trận sân nhà gần nhất
LDWLL
- Antwerp1 - 2GenkJupiler Pro LeagueConference League Group - 31HT 0-1
- Antwerp1 - 1Standard LiegeJupiler Pro LeagueRegular Season - 29HT 0-0
- Antwerp1 - 0St. TruidenJupiler Pro LeagueRegular Season - 27HT 0-0
- Antwerp0 - 2KVC WesterloJupiler Pro LeagueRegular Season - 25HT 0-1
- Antwerp0 - 4AnderlechtCupSemi-finalsHT 0-2
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Gent0 - 2AntwerpJupiler Pro LeagueRegular Season - 18HT 0-1
- Antwerp1 - 2GentJupiler Pro LeagueRegular Season - 7HT 1-1
- 2024/25
- Gent0 - 3AntwerpJupiler Pro LeagueChampionship Round - 8HT 0-2
- Antwerp0 - 1GentJupiler Pro LeagueChampionship Round - 3HT 0-1
- Antwerp0 - 1GentJupiler Pro LeagueRegular Season - 29HT 0-0
Jupiler Pro League
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +8 | 15 | |
| 2 | 5 | +11 | 13 | |
| 3 | 5 | +7 | 12 | |
| 4 | 5 | +6 | 12 | |
| 5 | 5 | +7 | 11 | |
| 6 | 5 | +4 | 11 | |
| 7 | 5 | +4 | 8 | |
| 8 | 5 | +4 | 8 | |
| 9 | 5 | +3 | 7 | |
| 10 | 5 | 0 | 7 | |
| 11 | 5 | -2 | 7 | |
| 12 | 5 | -5 | 6 | |
| 13 | 5 | -5 | 4 | |
| 14 | 5 | -5 | 2 | |
| 15 | 5 | -8 | 2 | |
| 16 | 5 | -8 | 1 | |
| 17 | 5 | -10 | 0 | |
| 18 | 5 | -11 | 0 |
708

