Lommel United vs Gent — Jupiler Pro League
Phân tích AI trước trận
Ở trận này mô hình nghiêng về Gent: 50% thắng và 50% hòa. Lommel United không được gán xác suất thắng.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Lommel United tiếp đón Gent trên sân Soevereinstadion vào ngày , bóng lăn lúc , tại Jupiler Pro League. Lommel United đang đứng thứ 10 với 11 điểm, trong khi Gent xếp thứ 1 với 22 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 2 lần, với Lommel United thắng 0 trận, Gent thắng 1 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 1,00 bàn mỗi trận. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 0% cho Lommel United, 50% hòa và 50% cho Gent. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
2
Bàn thắng
2
TB bàn thắng
1.00
So sánh phong độ
Lommel United
Gent
Lommel United
Gent
Xu hướng trận đấu
Lommel United — 5 trận sân nhà gần nhất
- Lommel United3 - 2DenderJupiler Pro LeagueFinalHT 0-1
- Lommel United3 - 1Beerschot VAJupiler Pro LeagueSemi-finalsHT 2-1
- Lommel United3 - 0LiègeJupiler Pro LeagueQuarter-finalsHT 2-0
Gent — 5 trận sân khách gần nhất
- AZ Alkmaar3 - 3GentFriendlies ClubsClub FriendliesHT 1-1
- Merelbeke1 - 6GentFriendlies ClubsClub FriendliesHT 0-3
- Club Brugge KV5 - 0GentJupiler Pro LeagueChampionship Group - 40HT 3-0
- St. Truiden1 - 1GentJupiler Pro LeagueChampionship Group - 38HT 0-1
- KV Mechelen1 - 0GentJupiler Pro LeagueChampionship Group - 36HT 1-0
Các trận trước
2 trận- 2022/23
- Lommel United0 - 0GentFriendlies ClubsClub Friendlies 3HT 0-0
- 2021/22
- Lommel United0 - 2GentCupRound of 16HT 0-1
Jupiler Pro League
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | +11 | 22 | |
| 2 | 8 | +15 | 21 | |
| 3 | 8 | +9 | 21 | |
| 4 | 8 | +18 | 20 | |
| 5 | 8 | +3 | 16 | |
| 6 | 8 | +3 | 13 | |
| 7 | 8 | +4 | 12 | |
| 8 | 8 | +1 | 11 | |
| 9 | 8 | 0 | 11 | |
| 10 | 8 | 0 | 11 | |
| 11 | 8 | -6 | 9 | |
| 12 | 8 | -1 | 8 | |
| 13 | 8 | -8 | 7 | |
| 14 | 8 | -8 | 6 | |
| 15 | 8 | -8 | 5 | |
| 16 | 8 | -10 | 4 | |
| 17 | 8 | -16 | 3 | |
| 18 | 8 | -7 | 3 |
708

