Lommel United vs Gent — Jupiler Pro League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Lommel United tiếp đón Gent trên sân Soevereinstadion vào ngày , bóng lăn lúc , tại Jupiler Pro League. Lommel United đang đứng thứ 8 với 7 điểm, trong khi Gent xếp thứ 3 với 9 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 2 lần, với Lommel United thắng 0 trận, Gent thắng 1 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 1,00 bàn mỗi trận. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
0
Thắng
1
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
2
Bàn thắng
2
TB bàn thắng
1.00
So sánh phong độ
Lommel United
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Gent
DLWDW
TB điểm1.60
Bàn/Trận2.60
Thua/Trận1.80
Hiệu số+4
Chuỗi & Xu hướng
Lommel United
Gent
3 Bất bại3 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn0/2 (0%)
Trên 2 bàn0/2 (0%)
Dưới 3 bàn2/2 (100%)
Trận giữ sạch lưới0Lommel United
Trung bình bàn hiệp 11.00
Trận giữ sạch lưới0Gent
Lommel United — 5 trận sân nhà gần nhất
WWW
- Lommel United3 - 2DenderJupiler Pro LeagueFinalHT 0-1
- Lommel United3 - 1Beerschot VAJupiler Pro LeagueSemi-finalsHT 2-1
- Lommel United3 - 0LiègeJupiler Pro LeagueQuarter-finalsHT 2-0
Gent — 5 trận sân khách gần nhất
DWLDL
- AZ Alkmaar3 - 3GentFriendlies ClubsClub FriendliesHT 1-1
- Merelbeke1 - 6GentFriendlies ClubsClub FriendliesHT 0-3
- Club Brugge KV5 - 0GentJupiler Pro LeagueChampionship Group - 40HT 3-0
- St. Truiden1 - 1GentJupiler Pro LeagueChampionship Group - 38HT 0-1
- KV Mechelen1 - 0GentJupiler Pro LeagueChampionship Group - 36HT 1-0
Các trận trước
2 trận- 2022/23
- Lommel United0 - 0GentFriendlies ClubsClub Friendlies 3HT 0-0
- 2021/22
- Lommel United0 - 2GentCupRound of 16HT 0-1
Jupiler Pro League
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +7 | 12 | |
| 2 | 4 | +6 | 9 | |
| 3 | 3 | +4 | 9 | |
| 4 | 4 | +5 | 8 | |
| 5 | 4 | +3 | 8 | |
| 6 | 3 | +7 | 7 | |
| 7 | 4 | +4 | 7 | |
| 8 | 4 | +4 | 7 | |
| 9 | 4 | +1 | 7 | |
| 10 | 3 | +3 | 5 | |
| 11 | 3 | -3 | 3 | |
| 12 | 4 | -8 | 3 | |
| 13 | 4 | -2 | 2 | |
| 14 | 4 | -4 | 2 | |
| 15 | 4 | -4 | 1 | |
| 16 | 4 | -9 | 1 | |
| 17 | 3 | -6 | 0 | |
| 18 | 3 | -8 | 0 |
708

