Charleroi vs Gent — Jupiler Pro League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Charleroi tiếp đón Gent trên sân Stade du Pays de Charleroi vào ngày , bóng lăn lúc , tại Jupiler Pro League. Charleroi đang đứng thứ 1 với 12 điểm, trong khi Gent xếp thứ 3 với 9 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Charleroi thắng 2 trận, Gent thắng 2 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,80 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
1
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
14
TB bàn thắng
2.80
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn3/5 (60%)
Dưới 3 bàn2/5 (40%)
Trận giữ sạch lưới0Charleroi
Trung bình bàn hiệp 11.00
Trận giữ sạch lưới0Gent
Charleroi — 5 trận sân nhà gần nhất
WLLLL
- Charleroi2 - 1AntwerpJupiler Pro LeagueConference League Group - 32HT 1-0
- Charleroi0 - 2OH LeuvenJupiler Pro LeagueRegular Season - 29HT 0-0
- Charleroi1 - 2Club Brugge KVJupiler Pro LeagueRegular Season - 27HT 1-0
- Charleroi2 - 3GentJupiler Pro LeagueRegular Season - 25HT 0-1
- Charleroi3 - 4Cercle BruggeJupiler Pro LeagueRegular Season - 24HT 1-3
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Charleroi2 - 3GentJupiler Pro LeagueRegular Season - 25HT 0-1
- Gent2 - 1CharleroiJupiler Pro LeagueRegular Season - 10HT 1-1
- 2024/25
- Gent1 - 1CharleroiJupiler Pro LeagueRegular Season - 22HT 0-1
- Gent0 - 3CharleroiFriendlies ClubsClub Friendlies 3HT 0-0
- Charleroi1 - 0GentJupiler Pro LeagueRegular Season - 3HT 0-0
Jupiler Pro League
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +7 | 12 | |
| 2 | 4 | +6 | 9 | |
| 3 | 3 | +4 | 9 | |
| 4 | 4 | +5 | 8 | |
| 5 | 4 | +3 | 8 | |
| 6 | 3 | +7 | 7 | |
| 7 | 4 | +4 | 7 | |
| 8 | 4 | +4 | 7 | |
| 9 | 4 | +1 | 7 | |
| 10 | 3 | +3 | 5 | |
| 11 | 3 | -3 | 3 | |
| 12 | 4 | -8 | 3 | |
| 13 | 4 | -2 | 2 | |
| 14 | 4 | -4 | 2 | |
| 15 | 4 | -4 | 1 | |
| 16 | 4 | -9 | 1 | |
| 17 | 3 | -6 | 0 | |
| 18 | 3 | -8 | 0 |
708

