St. Truiden vs Zulte Waregem — Jupiler Pro League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
St. Truiden tiếp đón Zulte Waregem trên sân Daio Wasabi Stayen vào ngày , bóng lăn lúc , tại Jupiler Pro League. St. Truiden đang đứng thứ 10 với 5 điểm, trong khi Zulte Waregem xếp thứ 4 với 8 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với St. Truiden thắng 3 trận, Zulte Waregem thắng 2 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,80 bàn mỗi trận. Có 1 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
14
TB bàn thắng
2.80
So sánh phong độ
St. Truiden
Zulte Waregem
St. Truiden
Zulte Waregem
Xu hướng trận đấu
St. Truiden — 5 trận sân nhà gần nhất
- St. Truiden1 - 2Club Brugge KVJupiler Pro LeagueChampionship Group - 32HT 1-0
- St. Truiden1 - 3Union St. GilloiseJupiler Pro LeagueRegular Season - 30HT 0-2
- St. Truiden2 - 1Cercle BruggeJupiler Pro LeagueRegular Season - 28HT 1-0
- St. Truiden3 - 2Zulte WaregemJupiler Pro LeagueRegular Season - 25HT 2-2
- St. Truiden0 - 2CharleroiJupiler Pro LeagueRegular Season - 23HT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- St. Truiden3 - 2Zulte WaregemJupiler Pro LeagueRegular Season - 25HT 2-2
- Zulte Waregem0 - 2St. TruidenJupiler Pro LeagueRegular Season - 5HT 0-0
- 2022/23
- Zulte Waregem2 - 0St. TruidenCupQuarter-finalsHT 1-0
- St. Truiden2 - 0Zulte WaregemJupiler Pro LeagueRegular Season - 18HT 1-0
- Zulte Waregem0 - 3St. TruidenJupiler Pro LeagueRegular Season - 9HT 0-1
Jupiler Pro League
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +7 | 12 | |
| 2 | 4 | +6 | 9 | |
| 3 | 3 | +4 | 9 | |
| 4 | 4 | +5 | 8 | |
| 5 | 4 | +3 | 8 | |
| 6 | 3 | +7 | 7 | |
| 7 | 4 | +4 | 7 | |
| 8 | 4 | +4 | 7 | |
| 9 | 4 | +1 | 7 | |
| 10 | 3 | +3 | 5 | |
| 11 | 3 | -3 | 3 | |
| 12 | 4 | -8 | 3 | |
| 13 | 4 | -2 | 2 | |
| 14 | 4 | -4 | 2 | |
| 15 | 4 | -4 | 1 | |
| 16 | 4 | -9 | 1 | |
| 17 | 3 | -6 | 0 | |
| 18 | 3 | -8 | 0 |
707

