Zulte Waregem vs Standard Liege — Jupiler Pro League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Zulte Waregem tiếp đón Standard Liege trên sân Elindus Arena vào ngày , bóng lăn lúc , tại Jupiler Pro League. Zulte Waregem đang đứng thứ 4 với 8 điểm, trong khi Standard Liege xếp thứ 5 với 8 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Zulte Waregem thắng 0 trận, Standard Liege thắng 3 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 1,80 bàn mỗi trận. Có 1 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
9
TB bàn thắng
1.80
So sánh phong độ
Zulte Waregem
Standard Liege
Zulte Waregem
Standard Liege
Xu hướng trận đấu
Standard Liege — 5 trận sân khách gần nhất
- OH Leuven1 - 3Standard LiegeJupiler Pro LeagueConference League Group - 31HT 0-0
- Antwerp1 - 1Standard LiegeJupiler Pro LeagueRegular Season - 29HT 0-0
- Zulte Waregem0 - 1Standard LiegeJupiler Pro LeagueRegular Season - 28HT 0-0
- Genk0 - 3Standard LiegeJupiler Pro LeagueRegular Season - 26HT 0-2
- Club Brugge KV3 - 0Standard LiegeJupiler Pro LeagueRegular Season - 24HT 3-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Zulte Waregem0 - 1Standard LiegeJupiler Pro LeagueRegular Season - 28HT 0-0
- Standard Liege0 - 0Zulte WaregemJupiler Pro LeagueRegular Season - 15HT 0-0
- 2022/23
- Standard Liege2 - 2Zulte WaregemJupiler Pro LeagueRegular Season - 30HT 2-0
- Zulte Waregem0 - 3Standard LiegeJupiler Pro LeagueRegular Season - 15HT 0-0
- 2021/22
- Standard Liege0 - 1Zulte WaregemJupiler Pro LeagueRegular Season - 21HT 0-0
Jupiler Pro League
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +7 | 12 | |
| 2 | 4 | +6 | 9 | |
| 3 | 3 | +4 | 9 | |
| 4 | 4 | +5 | 8 | |
| 5 | 4 | +3 | 8 | |
| 6 | 3 | +7 | 7 | |
| 7 | 4 | +4 | 7 | |
| 8 | 4 | +4 | 7 | |
| 9 | 4 | +1 | 7 | |
| 10 | 3 | +3 | 5 | |
| 11 | 3 | -3 | 3 | |
| 12 | 4 | -8 | 3 | |
| 13 | 4 | -2 | 2 | |
| 14 | 4 | -4 | 2 | |
| 15 | 4 | -4 | 1 | |
| 16 | 4 | -9 | 1 | |
| 17 | 3 | -6 | 0 | |
| 18 | 3 | -8 | 0 |
709

