KV Mechelen vs Zulte Waregem — Jupiler Pro League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
KV Mechelen tiếp đón Zulte Waregem trên sân Achter de Kazerne vào ngày , bóng lăn lúc , tại Jupiler Pro League. KV Mechelen đang đứng thứ 14 với 6 điểm, trong khi Zulte Waregem xếp thứ 8 với 11 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với KV Mechelen thắng 3 trận, Zulte Waregem thắng 1 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,20 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
11
TB bàn thắng
2.20
So sánh phong độ
KV Mechelen
Zulte Waregem
KV Mechelen
Zulte Waregem
Xu hướng trận đấu
KV Mechelen — 5 trận sân nhà gần nhất
- KV Mechelen0 - 1Union St. GilloiseJupiler Pro LeagueChampionship Group - 32HT 0-1
- KV Mechelen1 - 0AnderlechtJupiler Pro LeagueRegular Season - 29HT 0-0
- KV Mechelen2 - 1Zulte WaregemJupiler Pro LeagueRegular Season - 27HT 1-0
- KV Mechelen2 - 3GenkJupiler Pro LeagueRegular Season - 25HT 1-1
- KV Mechelen2 - 0AntwerpJupiler Pro LeagueRegular Season - 24HT 1-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- KV Mechelen2 - 1Zulte WaregemJupiler Pro LeagueRegular Season - 27HT 1-0
- Zulte Waregem1 - 1KV MechelenJupiler Pro LeagueRegular Season - 1HT 0-1
- 2022/23
- KV Mechelen1 - 0Zulte WaregemCupSemi-finalsHT 0-0
- Zulte Waregem1 - 2KV MechelenCupSemi-finalsHT 1-1
- Zulte Waregem2 - 0KV MechelenJupiler Pro LeagueRegular Season - 19HT 1-0
Jupiler Pro League
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | +11 | 22 | |
| 2 | 8 | +15 | 21 | |
| 3 | 8 | +9 | 21 | |
| 4 | 8 | +18 | 20 | |
| 5 | 8 | +3 | 16 | |
| 6 | 8 | +3 | 13 | |
| 7 | 8 | +4 | 12 | |
| 8 | 8 | +1 | 11 | |
| 9 | 8 | 0 | 11 | |
| 10 | 8 | 0 | 11 | |
| 11 | 8 | -6 | 9 | |
| 12 | 8 | -1 | 8 | |
| 13 | 8 | -8 | 7 | |
| 14 | 8 | -8 | 6 | |
| 15 | 8 | -8 | 5 | |
| 16 | 8 | -10 | 4 | |
| 17 | 8 | -16 | 3 | |
| 18 | 8 | -7 | 3 |
707

