
The Strongest
- 1908
- Thành lập
- 64
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- -
- Mùa giải
Giới thiệu về The Strongest
The Strongest là câu lạc bộ bóng đá của Bolivia, được thành lập vào năm 1908. The Strongest chơi các trận sân nhà tại Estadio Hernando Siles, sân vận động có sức chứa 45.000 khán giả. Tại Group D, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 6 điểm sau 6 trận, gồm 2 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 7 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. The Strongest còn góp mặt tại Group C, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 10 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 64 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group D
32 đội
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 10 | |
| 2 | 6 | 0 | 10 | |
| 3 | 6 | -2 | 8 | |
| 4 | 6 | -2 | 6 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 13 | |
| 2 | 6 | +6 | 11 | |
| 3 | 6 | -7 | 5 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 12 | |
| 2 | 6 | +2 | 11 | |
| 3 | 6 | +1 | 10 | |
| 4 | 6 | -7 | 0 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +10 | 15 | |
| 2 | 6 | +4 | 12 | |
| 3 | 6 | -5 | 4 | |
| 4 | 6 | -9 | 4 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 14 | |
| 2 | 6 | 0 | 10 | |
| 3 | 6 | -5 | 6 | |
| 4 | 6 | -4 | 4 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +2 | 11 | |
| 3 | 6 | +1 | 7 | |
| 4 | 6 | -8 | 4 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 13 | |
| 2 | 6 | 0 | 8 | |
| 3 | 6 | -2 | 6 | |
| 4 | 6 | -5 | 5 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 13 | |
| 2 | 6 | +2 | 10 | |
| 3 | 6 | -1 | 7 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
7L. Banegas
Tuổi: 30
K. Mendoza
Tuổi: 19
D. Valdivia
Tuổi: 24
L. Banegas
Tuổi: 30
S. Arismendi
Tuổi: 20
K. Mendoza
Tuổi: 19
D. Valdivia
Tuổi: 24
HẬU VỆ
15W. Saucedo
Tuổi: 28
M. Chiatti
Tuổi: 33
P. Pedraza
Tuổi: 30
Y. Portuncho
Tuổi: 19
C. Roca
Tuổi: 28
K. Adin Chacon Arrascayta
Tuổi: 17
Gerel Marcelo Buezo Yana
Tuổi: 21
J. Moya
Tuổi: 33
W. Saucedo
Tuổi: 28
M. Chiatti
Tuổi: 33
P. Pedraza
Tuổi: 30
Y. Portuncho
Tuổi: 19
C. Roca
Tuổi: 28
K. Adin Chacon Arrascayta
Tuổi: 17
Gerel Marcelo Buezo Yana
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
28J. Welch
Tuổi: 26
A. Estacio
Tuổi: 27
S. Arce
Tuổi: 25
J. Arrascaita
Tuổi: 32
R. Castro
Tuổi: 36
V. Cuellar
Tuổi: 25
P. Espiritu
Tuổi: 19
A. Jusino
Tuổi: 33
S. Melgar
Tuổi: 20
Dilan Saavedra
Tuổi: 19
K. Salvatierra
Tuổi: 24
J. Cuellar
Tuổi: 18
J. Lazaro
Tuổi: 19
J. Cuellar
Tuổi: 18
J. Welch
Tuổi: 26
A. Estacio
Tuổi: 27
S. Arce
Tuổi: 25
J. Arrascaita
Tuổi: 32
J. Bustos
Tuổi: 31
R. Castro
Tuổi: 36
V. Cuellar
Tuổi: 25
P. Espiritu
Tuổi: 19
A. Jusino
Tuổi: 33
S. Melgar
Tuổi: 20
J. Michel
Tuổi: 17
Dilan Saavedra
Tuổi: 19
K. Salvatierra
Tuổi: 24
J. Cuellar
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
14Pachu
Tuổi: 29
G. Sotomayor
Tuổi: 26
D. Lom
Tuổi: 28
F. Quaglio
Tuổi: 22
J. Romay
Tuổi: 31
C. Ventura
Tuổi: 28
H. Arrascaita
Tuổi: 21
C. Algarañaz
Tuổi: 29
G. Sotomayor
Tuổi: 26
D. Lom
Tuổi: 28
V. Abrego
Tuổi: 28
F. Quaglio
Tuổi: 22
J. Romay
Tuổi: 31
C. Ventura
Tuổi: 28