
Deportivo Pereira
- 1944
- Thành lập
- 102
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Deportivo Pereira
Deportivo Pereira là câu lạc bộ bóng đá của Colombia, được thành lập vào năm 1944. Deportivo Pereira chơi các trận sân nhà tại Estadio Hernán Ramírez Villegas, sân vận động có sức chứa 30.297 khán giả. Tại Group F, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 8 điểm sau 6 trận, gồm 2 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 5 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Đội hình hiện tại có 102 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group F
32 đội
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 12 | |
| 2 | 6 | +2 | 11 | |
| 3 | 6 | +1 | 10 | |
| 4 | 6 | -7 | 0 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 14 | |
| 2 | 6 | 0 | 10 | |
| 3 | 6 | -5 | 6 | |
| 4 | 6 | -4 | 4 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +10 | 15 | |
| 2 | 6 | +4 | 12 | |
| 3 | 6 | -5 | 4 | |
| 4 | 6 | -9 | 4 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 10 | |
| 2 | 6 | 0 | 10 | |
| 3 | 6 | -2 | 8 | |
| 4 | 6 | -2 | 6 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +2 | 11 | |
| 3 | 6 | +1 | 7 | |
| 4 | 6 | -8 | 4 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 13 | |
| 2 | 6 | +6 | 11 | |
| 3 | 6 | -7 | 5 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 13 | |
| 2 | 6 | 0 | 8 | |
| 3 | 6 | -2 | 6 | |
| 4 | 6 | -5 | 5 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 13 | |
| 2 | 6 | +2 | 10 | |
| 3 | 6 | -1 | 7 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
13Yimy Gómez
Tuổi: 26
S. Zuluaga
Tuổi: 18
J. Mosquera
Tuổi: 19
J. Betancourth
Tuổi: 21
Jorge Mosquera
Tuổi: 19
Yimy Gómez
Tuổi: 26
S. Ichazo
Tuổi: 33
J. Martinez
Tuổi: 19
F. Mosquera
Tuổi: 26
S. Zuluaga
Tuổi: 18
J. Mosquera
Tuổi: 19
J. Betancourth
Tuổi: 21
Jorge Mosquera
Tuổi: 19
HẬU VỆ
32S. Aguilar
Tuổi: 27
J. Monroy
Tuổi: 29
W. Pacheco
Tuổi: 30
J. Rodriguez
Tuổi: 18
S. Urrea
Tuổi: 23
F. Delgado
Tuổi: 26
T. Bovone
Tuổi: 26
D. Ortiz
Tuổi: 33
R. Renteria
Tuổi: 30
J. Murillo
Tuổi: 19
Y. Súarez
Tuổi: 28
S. Aguilar
Tuổi: 27
O. Albornoz
Tuổi: 30
J. Monroy
Tuổi: 29
J. Bazan
Tuổi: 19
J. Quintero
Tuổi: 30
J. Moya
Tuổi: 33
J. Oritz
W. Pacheco
Tuổi: 30
J. Rodriguez
Tuổi: 18
S. Urrea
Tuổi: 23
C. Vega
E. Velasco
Tuổi: 34
J. Lopez
Tuổi: 18
Santiago Mosquera
Tuổi: 20
F. Delgado
Tuổi: 26
J. Bazán
Tuổi: 20
T. Bovone
Tuổi: 26
D. Ortiz
Tuổi: 33
R. Renteria
Tuổi: 30
J. Murillo
Tuổi: 19
Alejandro Masso
TIỀN VỆ
36J. Bermúdez
Tuổi: 24
J. Montoya
Tuổi: 19
Ederson Moreno
Tuổi: 31
Eber Moreno
Tuổi: 23
L. Mosquera
Tuổi: 23
J. Quiñones
Tuổi: 23
N. Rengifo
Tuổi: 21
M. Aguirre
Tuổi: 19
Luis Moreno
Tuổi: 24
J. Mosquera
Tuổi: 16
M. Palacios
Tuổi: 20
M. Diaz
Tuổi: 20
M. Palacios
Tuổi: 20
D. Mendoza
Tuổi: 24
M. Lopez
R. Mosquera
Tuổi: 20
J. Bermúdez
Tuổi: 24
Y. Cabrera
Tuổi: 35
A. Estacio
Tuổi: 27
K. Osorio
Tuổi: 32
V. Mejía
Tuổi: 32
J. Montoya
Tuổi: 19
Ederson Moreno
Tuổi: 31
Eber Moreno
Tuổi: 23
L. Mosquera
Tuổi: 23
J. Quiñones
Tuổi: 23
J. Ríos
Tuổi: 34
S. Ruiz
N. Rengifo
Tuổi: 21
M. Aguirre
Tuổi: 19
J. Belalcazar
Tuổi: 17
Luis Moreno
Tuổi: 24
J. Mosquera
Tuổi: 16
M. Palacios
Tuổi: 20
M. Diaz
Tuổi: 20
Juan Belacazar
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
21Á. Plata
Tuổi: 35
S. Acosta
Tuổi: 31
A. Calderon
Tuổi: 16
J. Largacha
Tuổi: 24
M. Pérez
Tuổi: 35
J. Mena
Tuổi: 20
S. Alzate Uribe
Tuổi: 18
J. Morales
Tuổi: 21
M. Patino
Tuổi: 18
S. Merheg
Tuổi: 19
Á. Plata
Tuổi: 35
S. Acosta
Tuổi: 31
A. Calderon
Tuổi: 16
J. Largacha
Tuổi: 24
M. Pérez
Tuổi: 35
D. Quintero
Tuổi: 38
G. Torres
Tuổi: 29
S. Alzate Uribe
Tuổi: 18
G. Garcia
Tuổi: 19
J. Morales
Tuổi: 21
M. Patino
Tuổi: 18