
FBC Melgar
- 1915
- Thành lập
- 60
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về FBC Melgar
FBC Melgar là câu lạc bộ bóng đá của Peru, được thành lập vào năm 1915. FBC Melgar chơi các trận sân nhà tại Estadio de la Universidad Nacional San Agustín, sân vận động có sức chứa 40.217 khán giả. Tại Group H, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 4 điểm sau 6 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 9 bàn và để thủng lưới 13 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. Đội hình hiện tại có 60 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group H
32 đội
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 12 | |
| 2 | 6 | +2 | 11 | |
| 3 | 6 | +1 | 10 | |
| 4 | 6 | -7 | 0 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 14 | |
| 2 | 6 | 0 | 10 | |
| 3 | 6 | -5 | 6 | |
| 4 | 6 | -4 | 4 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +10 | 15 | |
| 2 | 6 | +4 | 12 | |
| 3 | 6 | -5 | 4 | |
| 4 | 6 | -9 | 4 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 10 | |
| 2 | 6 | 0 | 10 | |
| 3 | 6 | -2 | 8 | |
| 4 | 6 | -2 | 6 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +2 | 11 | |
| 3 | 6 | +1 | 7 | |
| 4 | 6 | -8 | 4 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 13 | |
| 2 | 6 | +6 | 11 | |
| 3 | 6 | -7 | 5 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 13 | |
| 2 | 6 | 0 | 8 | |
| 3 | 6 | -2 | 6 | |
| 4 | 6 | -5 | 5 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 13 | |
| 2 | 6 | +2 | 10 | |
| 3 | 6 | -1 | 7 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
5C. Cáceda
Tuổi: 34
J. Cabezudo
Tuổi: 24
C. Cáceda
Tuổi: 34
J. Cabezudo
Tuổi: 24
R. Farro
Tuổi: 40
HẬU VỆ
16M. Lazo
Tuổi: 22
J. Escobar
Tuổi: 30
N. Cabanillas
Tuổi: 25
A. Deneumostier
Tuổi: 26
J. Alcántar
Tuổi: 22
H. Orzán
Tuổi: 37
L. González
Tuổi: 31
M. Lazo
Tuổi: 22
J. Escobar
Tuổi: 30
Ian Arrospide
Tuổi: 17
N. Cabanillas
Tuổi: 25
A. Deneumostier
Tuổi: 26
J. Alcántar
Tuổi: 22
Angel Obando
Tuổi: 19
H. Orzán
Tuổi: 37
L. González
Tuổi: 31
TIỀN VỆ
24F. Zanelatto
Tuổi: 25
P. Nunez
Tuổi: 18
K. Minda
Tuổi: 27
M. Portillo
Tuổi: 25
G. Bernaola
Tuổi: 20
W. Tandazo
Tuổi: 25
J. Cáceres
Tuổi: 23
J. D´Arrigo
Tuổi: 26
Matias Zegarra
Tuổi: 19
C. Doy
Tuổi: 20
F. Zanelatto
Tuổi: 25
P. Nunez
Tuổi: 18
K. Minda
Tuổi: 27
M. Portillo
Tuổi: 25
A. Ramos
Tuổi: 27
G. Bernaola
Tuổi: 20
Y. Gamero
Tuổi: 23
J. Salas
Tuổi: 32
W. Tandazo
Tuổi: 25
Keith Yanez
Tuổi: 16
J. Cáceres
Tuổi: 23
J. D´Arrigo
Tuổi: 26
Matias Zegarra
Tuổi: 19
C. Doy
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
15J. Vidales
Tuổi: 33
C. Bordacahar
Tuổi: 34
B. Cuesta
Tuổi: 37
L. Guzmán
Tuổi: 25
N. Quagliata
Tuổi: 26
R. Yabiku
Tuổi: 18
J. De Santis
Tuổi: 23
J. Vidales
Tuổi: 33
N. Figueroa
Tuổi: 23
C. Bordacahar
Tuổi: 34
B. Cuesta
Tuổi: 37
P. Erustes
Tuổi: 31
L. Guzmán
Tuổi: 25
N. Quagliata
Tuổi: 26
R. Yabiku
Tuổi: 18