
Sporting Cristal
- 1955
- Thành lập
- 77
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Sporting Cristal
Sporting Cristal là câu lạc bộ bóng đá của Peru, được thành lập vào năm 1955. Sporting Cristal chơi các trận sân nhà tại Estadio Alberto Gallardo, sân vận động có sức chứa 20.000 khán giả. Tại Group F, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 6 điểm sau 6 trận, gồm 2 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 9 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. Sporting Cristal còn góp mặt tại Group D, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 8 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 77 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group F
32 đội
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 16 | |
| 2 | 6 | 0 | 8 | |
| 3 | 6 | -2 | 5 | |
| 4 | 6 | -7 | 3 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +12 | 16 | |
| 2 | 6 | +1 | 9 | |
| 3 | 6 | -5 | 7 | |
| 4 | 6 | -8 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 13 | |
| 2 | 6 | +8 | 13 | |
| 3 | 6 | -4 | 9 | |
| 4 | 6 | -9 | 0 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 11 | |
| 2 | 6 | +1 | 10 | |
| 3 | 6 | -1 | 8 | |
| 4 | 6 | -4 | 3 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 12 | |
| 3 | 6 | -4 | 9 | |
| 4 | 6 | -2 | 3 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +5 | 11 | |
| 3 | 6 | +1 | 7 | |
| 4 | 6 | -10 | 3 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +5 | 11 | |
| 3 | 6 | -3 | 6 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 10 | |
| 2 | 6 | +1 | 8 | |
| 3 | 6 | -2 | 8 | |
| 4 | 6 | -1 | 6 |
Đội hình
THỦ MÔN
6D. Enríquez
Tuổi: 23
C. Bautista
Tuổi: 18
D. Enríquez
Tuổi: 23
C. Bautista
Tuổi: 18
R. Solis
Tuổi: 27
Ivan Spoljaric
Tuổi: 19
HẬU VỆ
25J. González
Tuổi: 29
L. Abram
Tuổi: 29
M. Araujo
Tuổi: 31
L. Díaz
Tuổi: 21
A. Villacorta
Tuổi: 20
Duham Ballumbrosio
Tuổi: 17
Cris Silva
Tuổi: 32
J. Cuenca
Tuổi: 18
F. Lora
Tuổi: 20
R. Lutiger
Tuổi: 24
C. Salgado
Tuổi: 17
L. Sosa
Tuổi: 31
J. González
Tuổi: 29
L. Abram
Tuổi: 29
M. Araujo
Tuổi: 31
L. Díaz
Tuổi: 21
A. Villacorta
Tuổi: 20
Duham Ballumbrosio
Tuổi: 17
Cris Silva
Tuổi: 32
J. Cuenca
Tuổi: 18
F. Lora
Tuổi: 20
R. Lutiger
Tuổi: 24
A. Pósito
Tuổi: 20
C. Salgado
Tuổi: 17
L. Sosa
Tuổi: 31
TIỀN VỆ
27Gabriel
Tuổi: 35
C. Valle
Tuổi: 19
M. Hoyos
Tuổi: 34
C. Gonzáles
Tuổi: 33
G. Távara
Tuổi: 26
Y. Yotún
Tuổi: 35
M. Castro
Tuổi: 18
J. Cuesta
Tuổi: 23
A. Álvarez
Tuổi: 24
C. Cabellos
Tuổi: 21
Gerson Castillo
Tuổi: 17
J. Lara
Tuổi: 19
I. Wisdom
Tuổi: 20
Gabriel
Tuổi: 35
C. Valle
Tuổi: 19
M. Hoyos
Tuổi: 34
C. Gonzáles
Tuổi: 33
G. Távara
Tuổi: 26
Y. Yotún
Tuổi: 35
M. Castro
Tuổi: 18
J. Cuesta
Tuổi: 23
C. Cabellos
Tuổi: 21
Gerson Castillo
Tuổi: 17
Gustavo Cazonatti
Tuổi: 29
J. Lara
Tuổi: 19
O. Lopez
Tuổi: 17
I. Wisdom
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
19C. Benavente
Tuổi: 31
I. Ávila
Tuổi: 35
J. Burga
Tuổi: 19
S. González
Tuổi: 26
L. Iberico
Tuổi: 27
J. Moretti
Tuổi: 18
H. Barcos
Tuổi: 41
C. Benavente
Tuổi: 31
I. Ávila
Tuổi: 35
J. Burga
Tuổi: 19
A. Cotito
Tuổi: 19
S. González
Tuổi: 26
L. Iberico
Tuổi: 27
J. Mellan
Tuổi: 19
J. Moretti
Tuổi: 18
D. Otoya
Tuổi: 21
M. RodrÃguez
Tuổi: 19
Felipe Vizeu
Tuổi: 28
H. Barcos
Tuổi: 41