
Colo Colo
- 1925
- Thành lập
- 100
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Colo Colo
Colo Colo là câu lạc bộ bóng đá của Chile, được thành lập vào năm 1925. Colo Colo chơi các trận sân nhà tại Estadio Monumental David Arellano, sân vận động có sức chứa 47.017 khán giả. Tại Group F, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 6 điểm sau 6 trận, gồm 1 trận thắng, 3 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 5 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Colo Colo còn góp mặt tại Group A, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 6 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 100 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group F
32 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 13 | |
| 2 | 6 | +6 | 11 | |
| 3 | 6 | -7 | 5 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 12 | |
| 2 | 6 | +2 | 11 | |
| 3 | 6 | +1 | 10 | |
| 4 | 6 | -7 | 0 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +10 | 15 | |
| 2 | 6 | +4 | 12 | |
| 3 | 6 | -5 | 4 | |
| 4 | 6 | -9 | 4 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 10 | |
| 2 | 6 | 0 | 10 | |
| 3 | 6 | -2 | 8 | |
| 4 | 6 | -2 | 6 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +2 | 11 | |
| 3 | 6 | +1 | 7 | |
| 4 | 6 | -8 | 4 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 13 | |
| 2 | 6 | 0 | 8 | |
| 3 | 6 | -2 | 6 | |
| 4 | 6 | -5 | 5 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 13 | |
| 2 | 6 | +2 | 10 | |
| 3 | 6 | -1 | 7 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 14 | |
| 2 | 6 | 0 | 10 | |
| 3 | 6 | -5 | 6 | |
| 4 | 6 | -4 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
11F. De Paul
Tuổi: 34
Vózinha
Tuổi: 39
G. Maureira
Tuổi: 18
E. Villanueva
Tuổi: 21
Santiago Tapia
Tuổi: 17
F. De Paul
Tuổi: 34
E. Villanueva
Tuổi: 21
Vózinha
Tuổi: 39
G. Maureira
Tuổi: 18
E. Villanueva
Tuổi: 21
Santiago Tapia
Tuổi: 17
HẬU VỆ
35I. Román
Tuổi: 19
J. Méndez
Tuổi: 31
J. Villagra
Tuổi: 24
É. Wiemberg
Tuổi: 31
J. Sosa
Tuổi: 23
J. Rojas
Tuổi: 23
D. Ulloa
Tuổi: 22
A. Olguin
Tuổi: 17
B. Torres
Tuổi: 17
N. Garrido
Tuổi: 23
Matias Moya
Tuổi: 19
J. Méndez
Tuổi: 31
E. Amor
Tuổi: 30
V. Campos
Tuổi: 19
B. Gutiérrez
Tuổi: 23
D. Gutiérrez
Tuổi: 22
M. Isla
Tuổi: 37
Tomas Medina
Tuổi: 22
Ó. Opazo
Tuổi: 35
C. Riquelme
Tuổi: 22
Javier Rojas
Tuổi: 20
A. Saldivia
Tuổi: 23
N. Suárez
Tuổi: 20
S. Vegas
Tuổi: 29
J. Villagra
Tuổi: 24
É. Wiemberg
Tuổi: 31
J. Sosa
Tuổi: 23
M. Moya
Tuổi: 27
B. Perez
Tuổi: 19
J. Rojas
Tuổi: 23
D. Ulloa
Tuổi: 22
A. Olguin
Tuổi: 17
B. Torres
Tuổi: 17
N. Garrido
Tuổi: 23
Matias Moya
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
26A. Vidal
Tuổi: 38
M. Fernández
Tuổi: 30
T. Alarcón
Tuổi: 26
C. Aquino
Tuổi: 34
F. Marchant
Tuổi: 19
V. Méndez
Tuổi: 26
L. Hernández
Tuổi: 20
Á. Madrid
Tuổi: 30
C. Diaz
Tuổi: 17
E. Pavez
Tuổi: 35
V. Pizarro
Tuổi: 23
A. Vidal
Tuổi: 38
M. Fernández
Tuổi: 30
T. Alarcón
Tuổi: 26
C. Aquino
Tuổi: 34
Angel Diaz
Tuổi: 18
L. Hernandez
Tuổi: 20
F. Marchant
Tuổi: 19
V. Méndez
Tuổi: 26
Javier Vallejos
Tuổi: 18
Sebastian Vega
Tuổi: 19
Milovan Velasquez
Tuổi: 18
L. Hernández
Tuổi: 20
Á. Madrid
Tuổi: 30
B. Soto
Tuổi: 24
C. Diaz
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
28L. Pastrán
Tuổi: 23
Jerall Astudillo
Tuổi: 18
J. Correa
Tuổi: 33
Y. Cuevas
Tuổi: 17
Vicente Martínez
Tuổi: 17
M. Romero
Tuổi: 26
R. Catalan
Tuổi: 16
F. Raipan
D. Saavedra
Tuổi: 19
Pierre Allende
Tuổi: 16
L. Cepeda
Tuổi: 22
L. Pastrán
Tuổi: 23
Cristian Alarcon
Tuổi: 21
Benjamin Araya
Tuổi: 20
Jerall Astudillo
Tuổi: 18
M. Bolados
Tuổi: 29
M. Clerveaux
Tuổi: 19
J. Correa
Tuổi: 33
Facundo Mera
Tuổi: 18
A. Oroz
Tuổi: 23
S. Rodríguez
Tuổi: 25
Y. Cuevas
Tuổi: 17
Vicente Martínez
Tuổi: 17
M. Romero
Tuổi: 26
R. Catalan
Tuổi: 16
F. Raipan
D. Saavedra
Tuổi: 19
Pierre Allende
Tuổi: 16