
Alianza Lima
- 1901
- Thành lập
- 63
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Alianza Lima
Alianza Lima là câu lạc bộ bóng đá của Peru, được thành lập vào năm 1901. Alianza Lima chơi các trận sân nhà tại Estadio Alejandro Villanueva, sân vận động có sức chứa 35.000 khán giả. Tại Group G, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 4 điểm sau 6 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 9 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. Alianza Lima còn góp mặt tại Group A, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 4 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 63 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group G
32 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 13 | |
| 2 | 6 | +6 | 11 | |
| 3 | 6 | -7 | 5 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 12 | |
| 2 | 6 | +2 | 11 | |
| 3 | 6 | +1 | 10 | |
| 4 | 6 | -7 | 0 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +10 | 15 | |
| 2 | 6 | +4 | 12 | |
| 3 | 6 | -5 | 4 | |
| 4 | 6 | -9 | 4 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 10 | |
| 2 | 6 | 0 | 10 | |
| 3 | 6 | -2 | 8 | |
| 4 | 6 | -2 | 6 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +2 | 11 | |
| 3 | 6 | +1 | 7 | |
| 4 | 6 | -8 | 4 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 13 | |
| 2 | 6 | 0 | 8 | |
| 3 | 6 | -2 | 6 | |
| 4 | 6 | -5 | 5 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 13 | |
| 2 | 6 | +2 | 10 | |
| 3 | 6 | -1 | 7 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 14 | |
| 2 | 6 | 0 | 10 | |
| 3 | 6 | -5 | 6 | |
| 4 | 6 | -4 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
5A. De la Cruz
Tuổi: 23
A. Duarte
Tuổi: 31
G. Viscarra
Tuổi: 32
A. De la Cruz
Tuổi: 23
A. Duarte
Tuổi: 31
HẬU VỆ
21N. Díaz
Tuổi: 26
L. Advíncula
Tuổi: 35
C. Carbajal
Tuổi: 26
R. Garcés
Tuổi: 29
M. Antoni
Tuổi: 22
G. Chávez
Tuổi: 27
M. Huamán
Tuổi: 23
J. Estrada
Tuổi: 31
J. Garcia
Tuổi: 18
N. Díaz
Tuổi: 26
L. Advíncula
Tuổi: 35
C. Carbajal
Tuổi: 26
R. Garcés
Tuổi: 29
C. Zambrano
Tuổi: 36
M. Antoni
Tuổi: 22
G. Chávez
Tuổi: 27
M. Huamán
Tuổi: 23
J. Estrada
Tuổi: 31
J. Garcia
Tuổi: 18
D´Alessandro Montenegro
Tuổi: 22
J. Velásquez
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
21E. Pavez
Tuổi: 35
P. Cari
Tuổi: 18
J. Castillo
Tuổi: 29
C. Neira
Tuổi: 25
J. Archimbaud
Tuổi: 31
A. Burlamaqui
Tuổi: 23
F. Gaibor
Tuổi: 34
J. Vélez
Tuổi: 30
E. Castillo
Tuổi: 30
D. Hidalgo
Tuổi: 17
E. Pavez
Tuổi: 35
P. Aquino
Tuổi: 30
P. Cari
Tuổi: 18
J. Castillo
Tuổi: 29
C. Neira
Tuổi: 25
J. Archimbaud
Tuổi: 31
A. Burlamaqui
Tuổi: 23
F. Gaibor
Tuổi: 34
J. Vélez
Tuổi: 30
E. Castillo
Tuổi: 30
D. Hidalgo
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
16P. Guerrero
Tuổi: 41
K. Quevedo
Tuổi: 28
L. Ramos
Tuổi: 26
F. Girotti
Tuổi: 26
S. Olaya
Tuổi: 22
A. Cantero
Tuổi: 27
G. Gentile
Tuổi: 30
G. Motta
Tuổi: 16
P. Guerrero
Tuổi: 41
K. Quevedo
Tuổi: 28
L. Ramos
Tuổi: 26
F. Girotti
Tuổi: 26
S. Olaya
Tuổi: 22
A. Cantero
Tuổi: 27
G. Gentile
Tuổi: 30
G. Motta
Tuổi: 16