
Bolívar
- 1925
- Thành lập
- 67
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Bolívar
Bolívar là câu lạc bộ bóng đá của Bolivia, được thành lập vào năm 1925. Bolívar chơi các trận sân nhà tại Estadio Hernando Siles, sân vận động có sức chứa 45.000 khán giả. Tại Group C, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 5 điểm sau 6 trận, gồm 1 trận thắng, 2 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 8 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Bolívar còn góp mặt tại Group C, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 12 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 67 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group C
32 đội
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 16 | |
| 2 | 6 | 0 | 8 | |
| 3 | 6 | -2 | 5 | |
| 4 | 6 | -7 | 3 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +12 | 16 | |
| 2 | 6 | +1 | 9 | |
| 3 | 6 | -5 | 7 | |
| 4 | 6 | -8 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 13 | |
| 2 | 6 | +8 | 13 | |
| 3 | 6 | -4 | 9 | |
| 4 | 6 | -9 | 0 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 11 | |
| 2 | 6 | +1 | 10 | |
| 3 | 6 | -1 | 8 | |
| 4 | 6 | -4 | 3 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 12 | |
| 3 | 6 | -4 | 9 | |
| 4 | 6 | -2 | 3 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +5 | 11 | |
| 3 | 6 | +1 | 7 | |
| 4 | 6 | -10 | 3 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +5 | 11 | |
| 3 | 6 | -3 | 6 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 10 | |
| 2 | 6 | +1 | 8 | |
| 3 | 6 | -2 | 8 | |
| 4 | 6 | -1 | 6 |
Đội hình
THỦ MÔN
7C. Lampe
Tuổi: 38
J. Morales
Tuổi: 19
D. Méndez
Tuổi: 35
C. Lampe
Tuổi: 38
J. Morales
Tuổi: 19
Jose Lopez Juan
Tuổi: 19
D. Méndez
Tuổi: 35
HẬU VỆ
16X. Arreaga
Tuổi: 31
J. Sagredo
Tuổi: 31
L. Zabala
Tuổi: 23
H. Butron
Tuổi: 19
S. Echeverría
Tuổi: 35
E. Rivero
Tuổi: 18
F. Mena
Tuổi: 17
X. Arreaga
Tuổi: 31
J. Sagredo
Tuổi: 31
L. Zabala
Tuổi: 23
H. Butron
Tuổi: 19
S. Echeverría
Tuổi: 35
E. Rivero
Tuổi: 18
I. Gariglio
Tuổi: 27
F. Mena
Tuổi: 17
C. Vedia
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
32C. Melgar
Tuổi: 31
L. Paz
Tuổi: 21
R. Matheus
Tuổi: 23
J. Velásquez
Tuổi: 22
E. Vaca
Tuổi: 21
B. Arce
Tuổi: 27
L. Justiniano
Tuổi: 33
C. Sejas
Tuổi: 21
A. Ayhuana
Tuổi: 19
D. Batallini
Tuổi: 29
M. Galindo
Tuổi: 19
J. García
Tuổi: 25
P. Rodríguez
Tuổi: 35
E. Saavedra
Tuổi: 29
C. Alemán
Tuổi: 29
C. Melgar
Tuổi: 31
L. Paz
Tuổi: 21
R. Matheus
Tuổi: 23
J. Velásquez
Tuổi: 22
E. Vaca
Tuổi: 21
B. Arce
Tuổi: 27
L. Justiniano
Tuổi: 33
C. Sejas
Tuổi: 21
A. Ayhuana
Tuổi: 19
D. Batallini
Tuổi: 29
M. Galindo
Tuổi: 19
J. García
Tuổi: 25
B. Mendez
Tuổi: 18
L. Limpias
Tuổi: 18
P. Rodríguez
Tuổi: 35
E. Saavedra
Tuổi: 29
J. Velasquez
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
12D. Romero
Tuổi: 27
L. Chávez
Tuổi: 22
B. Miranda
Tuổi: 27
D. Asprilla
Tuổi: 33
M. Cauteruccio
Tuổi: 38
D. Romero
Tuổi: 27
L. Chávez
Tuổi: 22
B. Oyola
Tuổi: 29
B. Miranda
Tuổi: 27
D. Asprilla
Tuổi: 33
M. Cauteruccio
Tuổi: 38
Mixael Ceron Vedia
Tuổi: 17