
Aucas
- 1945
- Thành lập
- 55
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Aucas
Aucas là câu lạc bộ bóng đá của Ecuador, được thành lập vào năm 1945. Aucas chơi các trận sân nhà tại Estadio Cooprogreso Gonzalo Pozo Ripalda, sân vận động có sức chứa 21.689 khán giả. Tại Group A, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 4 điểm sau 6 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 12 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Đội hình hiện tại có 55 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group A
32 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 13 | |
| 2 | 6 | +6 | 11 | |
| 3 | 6 | -7 | 5 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 12 | |
| 2 | 6 | +2 | 11 | |
| 3 | 6 | +1 | 10 | |
| 4 | 6 | -7 | 0 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +10 | 15 | |
| 2 | 6 | +4 | 12 | |
| 3 | 6 | -5 | 4 | |
| 4 | 6 | -9 | 4 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 10 | |
| 2 | 6 | 0 | 10 | |
| 3 | 6 | -2 | 8 | |
| 4 | 6 | -2 | 6 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +2 | 11 | |
| 3 | 6 | +1 | 7 | |
| 4 | 6 | -8 | 4 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 13 | |
| 2 | 6 | 0 | 8 | |
| 3 | 6 | -2 | 6 | |
| 4 | 6 | -5 | 5 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 13 | |
| 2 | 6 | +2 | 10 | |
| 3 | 6 | -1 | 7 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 14 | |
| 2 | 6 | 0 | 10 | |
| 3 | 6 | -5 | 6 | |
| 4 | 6 | -4 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
5D. Faundez
Tuổi: 32
J. Cabezas
Tuổi: 20
Hamilton Emanuel Piedra Ordóñez
Tuổi: 32
E. Reséndez
Tuổi: 29
I. Chaves
Tuổi: 26
HẬU VỆ
14C. Cuero
Tuổi: 29
L. Gustavino
Tuổi: 26
S. R. Mancilla Suarez
Tuổi: 18
J. Mina
Tuổi: 30
M. Olaya
Tuổi: 17
J. Ontaneda
Tuổi: 29
D. Patiño
Tuổi: 32
C. Rolón
Tuổi: 33
E. Segura
Tuổi: 25
A. Zova
Tuổi: 19
A. Garcia
Tuổi: 25
S. Morales
Tuổi: 24
B. Carabalí
Tuổi: 22
A. Zova
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
19J. Chalá
Tuổi: 31
Luis Aldair Arroyo Cabeza
Tuổi: 29
U. Ciccioli
Tuổi: 22
J. Caicedo
Tuổi: 17
J. Canales
Tuổi: 25
Y. Espinoza
R. Jaramillo
Tuổi: 27
A. Mina
Tuổi: 26
M. Van Oekel
Tuổi: 39
O. Pepinos
Tuổi: 24
S. Porozo
Tuổi: 18
R. Quiñónez
Tuổi: 22
Thiago
Tuổi: 26
A. Spina
Tuổi: 24
J. Uchuari
Tuổi: 31
A. Preciado
Tuổi: 31
P. Guzmán
Tuổi: 22
S. Tapiero
Tuổi: 34
M. Carcelén
Tuổi: 28
TIỀN ĐẠO
17E. Japa
Tuổi: 26
A. Sosa
Tuổi: 24
Andrés David Mena Montenegro
Tuổi: 25
J. Andrade
Tuổi: 32
B. Oyola
Tuổi: 29
J. Almagro
Tuổi: 24
L. Cano
Tuổi: 26
B. Miranda
Tuổi: 27
B. Montenegro
Tuổi: 32
M. Sanabria
Tuổi: 23
Nicolas Velasco
Tuổi: 16
Danny Gabriel Luna Morán
Tuổi: 34
M. Anchundia
Tuổi: 18
Romario Bolanos
Tuổi: 31
Gagik Gasparyan
Tuổi: 16
M. Vera
Tuổi: 18
D. Espinosa
Tuổi: 22