
Cobresal
- 1979
- Thành lập
- 78
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Cobresal
Cobresal là câu lạc bộ bóng đá của Chile, được thành lập vào năm 1979. Cobresal chơi các trận sân nhà tại Estadio El Cobre, sân vận động có sức chứa 20.752 khán giả. Tại Group B, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 1 điểm sau 6 trận, gồm 0 trận thắng, 1 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 11 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 0 trận hòa và 5 trận thua. Đội hình hiện tại có 78 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group B
32 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 14 | |
| 2 | 6 | -1 | 6 | |
| 3 | 6 | -1 | 6 | |
| 4 | 6 | -2 | 4 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 13 | |
| 2 | 6 | +4 | 13 | |
| 3 | 6 | -3 | 6 | |
| 4 | 6 | -8 | 1 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 10 | |
| 2 | 6 | +2 | 10 | |
| 3 | 6 | -2 | 8 | |
| 4 | 6 | -2 | 5 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 10 | |
| 2 | 6 | +1 | 10 | |
| 3 | 6 | 0 | 7 | |
| 4 | 6 | -4 | 5 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +7 | 10 | |
| 3 | 6 | -5 | 7 | |
| 4 | 6 | -6 | 3 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 14 | |
| 2 | 6 | 0 | 8 | |
| 3 | 6 | -1 | 7 | |
| 4 | 6 | -8 | 4 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 15 | |
| 2 | 6 | +7 | 12 | |
| 3 | 6 | +1 | 7 | |
| 4 | 6 | -16 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 16 | |
| 2 | 6 | +1 | 10 | |
| 3 | 6 | -1 | 7 | |
| 4 | 6 | -9 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
9A. Santander
Tuổi: 22
M. Olguin
Tuổi: 29
Gonzalez Renato
Tuổi: 16
Camilo Sepulveda
J. Pinos
Tuổi: 36
A. Santander
Tuổi: 22
M. Olguin
Tuổi: 29
Gonzalez Renato
Tuổi: 16
Camilo Sepulveda
HẬU VỆ
22V. Campos
Tuổi: 19
F. Bechtholdt
Tuổi: 32
A. Castillo
Tuổi: 27
A. Fuentes
Tuổi: 20
A. Gajardo
Tuổi: 21
C. Moreno
Tuổi: 29
G. Pacheco
Tuổi: 36
R. Sandoval
Tuổi: 24
J. Tiznado
Tuổi: 31
Benjamin Villarroel
Tuổi: 17
Vicente Torres
Tuổi: 19
V. Campos
Tuổi: 19
F. Bechtholdt
Tuổi: 32
A. Castillo
Tuổi: 27
A. Fuentes
Tuổi: 20
A. Gajardo
Tuổi: 21
C. Moreno
Tuổi: 29
G. Pacheco
Tuổi: 36
R. Sandoval
Tuổi: 24
J. Tiznado
Tuổi: 31
Benjamin Villarroel
Tuổi: 17
Vicente Torres
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
30F. Villagrán
Tuổi: 28
A. Astudillo
Tuổi: 25
V. Belmar
Tuổi: 17
B. Carvallo
Tuổi: 29
J. Fuentes
Tuổi: 30
D. Leyton
Tuổi: 18
A. Nadruz
Tuổi: 29
O. Ramis
Tuổi: 19
M. Roki
Tuổi: 17
E. Valencia
Tuổi: 26
Benjamin Valenzuela
Tuổi: 20
J. Brea
Tuổi: 26
Benjamin Moreno
Tuổi: 20
Matias Contreras
Tuổi: 20
F. Moreno
Tuổi: 21
F. Villagrán
Tuổi: 28
A. Astudillo
Tuổi: 25
V. Belmar
Tuổi: 17
B. Carvallo
Tuổi: 29
J. Fuentes
Tuổi: 30
D. Leyton
Tuổi: 18
A. Nadruz
Tuổi: 29
O. Ramis
Tuổi: 19
M. Roki
Tuổi: 17
E. Valencia
Tuổi: 26
Benjamin Valenzuela
Tuổi: 20
J. Brea
Tuổi: 26
Benjamin Moreno
Tuổi: 20
Matias Contreras
Tuổi: 20
F. Moreno
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
17L. Morales
Tuổi: 27
F. Frías
Tuổi: 23
C. Yanis
Tuổi: 29
R. Huerta
Tuổi: 21
S. Pino
Tuổi: 31
B. Ramirez
Tuổi: 19
M. Sepulveda
Tuổi: 19
Martin Espinoza
Tuổi: 19
L. Morales
Tuổi: 27
F. Frías
Tuổi: 23
C. Yanis
Tuổi: 29
S. Carrasco
Tuổi: 20
R. Huerta
Tuổi: 21
S. Pino
Tuổi: 31
B. Ramirez
Tuổi: 19
M. Sepulveda
Tuổi: 19
Martin Espinoza
Tuổi: 19