
Huachipato
- 1947
- Thành lập
- 71
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Huachipato
Huachipato là câu lạc bộ bóng đá của Chile, được thành lập vào năm 1947. Huachipato chơi các trận sân nhà tại Estadio CAP, sân vận động có sức chứa 10.579 khán giả. Tại Group C, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 8 điểm sau 6 trận, gồm 2 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 7 bàn và để thủng lưới 9 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Đội hình hiện tại có 71 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group C
32 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 14 | |
| 2 | 6 | -1 | 6 | |
| 3 | 6 | -1 | 6 | |
| 4 | 6 | -2 | 4 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 13 | |
| 2 | 6 | +4 | 13 | |
| 3 | 6 | -3 | 6 | |
| 4 | 6 | -8 | 1 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 10 | |
| 2 | 6 | +2 | 10 | |
| 3 | 6 | -2 | 8 | |
| 4 | 6 | -2 | 5 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 10 | |
| 2 | 6 | +1 | 10 | |
| 3 | 6 | 0 | 7 | |
| 4 | 6 | -4 | 5 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +7 | 10 | |
| 3 | 6 | -5 | 7 | |
| 4 | 6 | -6 | 3 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 14 | |
| 2 | 6 | 0 | 8 | |
| 3 | 6 | -1 | 7 | |
| 4 | 6 | -8 | 4 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 15 | |
| 2 | 6 | +7 | 12 | |
| 3 | 6 | +1 | 7 | |
| 4 | 6 | -16 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 16 | |
| 2 | 6 | +1 | 10 | |
| 3 | 6 | -1 | 7 | |
| 4 | 6 | -9 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
8S. Mella
Tuổi: 20
C. Bravo
Tuổi: 19
Ignacio Cruzat
Tuổi: 18
R. Odriozola
Tuổi: 37
S. Mella
Tuổi: 20
C. Bravo
Tuổi: 19
Ignacio Cruzat
Tuổi: 18
R. Odriozola
Tuổi: 37
HẬU VỆ
22R. Caroca
Tuổi: 36
J. Castro
Tuổi: 24
N. Guaiquil
Tuổi: 22
M. A. Leon Munoz
Tuổi: 22
R. Malanca
Tuổi: 22
Benjamin Mellado
Tuổi: 21
C. Toro
Tuổi: 25
M. Torrejon
Tuổi: 40
P. Vargas
Tuổi: 32
Lucas Amaru Velásquez Tenorio
Tuổi: 19
M. Osorio
Tuổi: 21
R. Caroca
Tuổi: 36
J. Castro
Tuổi: 24
N. Guaiquil
Tuổi: 22
M. A. Leon Munoz
Tuổi: 22
R. Malanca
Tuổi: 22
Benjamin Mellado
Tuổi: 21
C. Toro
Tuổi: 25
M. Torrejon
Tuổi: 40
P. Vargas
Tuổi: 32
Lucas Amaru Velásquez Tenorio
Tuổi: 19
M. Osorio
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
19E. Cañete
Tuổi: 26
Javier Nicolás Cárcamo Cifuentes
Tuổi: 20
K. Altez
Tuổi: 21
Benjamin Ampuero
Tuổi: 19
C. Herrera
Tuổi: 25
Sebastian Melgarejo
Tuổi: 16
C. Sepúlveda
Tuổi: 33
M. Torrejon
Tuổi: 17
David Larrahondo
Tuổi: 18
E. Cañete
Tuổi: 26
Javier Nicolás Cárcamo Cifuentes
Tuổi: 20
K. Altez
Tuổi: 21
Benjamin Ampuero
Tuổi: 19
C. Herrera
Tuổi: 25
Sebastian Melgarejo
Tuổi: 16
C. Sepúlveda
Tuổi: 33
S. Silva
Tuổi: 21
M. Torrejon
Tuổi: 17
David Larrahondo
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
22M. Rodríguez
Tuổi: 25
S. Núñez
Tuổi: 25
L. Altamirano
Tuổi: 33
H. Antinirre
Tuổi: 23
L. Arriagada
Tuổi: 23
Pablo Bohle
Tuổi: 15
M. Briceño
Tuổi: 29
J. Figueroa
Tuổi: 22
C. Martínez
Tuổi: 32
C. Torres
Tuổi: 22
Alvaro Abarzua
Tuổi: 18
M. Rodríguez
Tuổi: 25
L. Altamirano
Tuổi: 33
H. Antinirre
Tuổi: 23
L. Arriagada
Tuổi: 23
Pablo Bohle
Tuổi: 15
M. Briceño
Tuổi: 29
J. Figueroa
Tuổi: 22
C. Martínez
Tuổi: 32
E. Morales
Tuổi: 20
C. Torres
Tuổi: 22
Alvaro Abarzua
Tuổi: 18