
Deportivo Tachira FC
- 1974
- Thành lập
- 93
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Deportivo Tachira FC
Deportivo Tachira FC là câu lạc bộ bóng đá của Venezuela, được thành lập vào năm 1974. Deportivo Tachira FC chơi các trận sân nhà tại Estadio Polideportivo de Pueblo Nuevo, sân vận động có sức chứa 40.000 khán giả. Tại Group H, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 1 điểm sau 6 trận, gồm 0 trận thắng, 1 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 11 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Đội hình hiện tại có 93 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group H
32 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 14 | |
| 2 | 6 | -1 | 6 | |
| 3 | 6 | -1 | 6 | |
| 4 | 6 | -2 | 4 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 13 | |
| 2 | 6 | +4 | 13 | |
| 3 | 6 | -3 | 6 | |
| 4 | 6 | -8 | 1 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 10 | |
| 2 | 6 | +2 | 10 | |
| 3 | 6 | -2 | 8 | |
| 4 | 6 | -2 | 5 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 10 | |
| 2 | 6 | +1 | 10 | |
| 3 | 6 | 0 | 7 | |
| 4 | 6 | -4 | 5 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +7 | 10 | |
| 3 | 6 | -5 | 7 | |
| 4 | 6 | -6 | 3 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 14 | |
| 2 | 6 | 0 | 8 | |
| 3 | 6 | -1 | 7 | |
| 4 | 6 | -8 | 4 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 15 | |
| 2 | 6 | +7 | 12 | |
| 3 | 6 | +1 | 7 | |
| 4 | 6 | -16 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 16 | |
| 2 | 6 | +1 | 10 | |
| 3 | 6 | -1 | 7 | |
| 4 | 6 | -9 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
7A. Araque
Tuổi: 30
L. Morales
Tuổi: 19
Edwin Vargas
Tuổi: 19
A. Araque
Tuổi: 30
J. Camargo
Tuổi: 28
L. Morales
Tuổi: 19
Edwin Vargas
Tuổi: 19
HẬU VỆ
30L. Lusnig
Tuổi: 27
A. Boscan
Tuổi: 19
C. Calzadilla
Tuổi: 24
P. Camacho
Tuổi: 35
J. Sanchez
Tuổi: 20
E. Tamiche
Tuổi: 20
W. Wilches
Tuổi: 18
Juan Aguilar
Tuổi: 19
G. Fratta
Tuổi: 30
D. Alfonzo
Tuổi: 25
A. Montanez
Tuổi: 25
W. Rico
Tuổi: 19
E. Tamiche
Tuổi: 20
A. Boscan
Tuổi: 19
L. Lusnig
Tuổi: 27
L. Acevedo
Tuổi: 34
A. Boscan
Tuổi: 19
C. Calzadilla
Tuổi: 24
P. Camacho
Tuổi: 35
N. Hernández
Tuổi: 33
M. Maidana
Tuổi: 35
R. Rosales
Tuổi: 37
J. Sanchez
Tuổi: 20
E. Tamiche
Tuổi: 20
W. Wilches
Tuổi: 18
Juan Aguilar
Tuổi: 19
G. Fratta
Tuổi: 30
D. Alfonzo
Tuổi: 25
A. Montanez
Tuổi: 25
W. Rico
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
30J. Villalpando
Tuổi: 25
D. Díaz
Tuổi: 35
L. Fioravanti
Tuổi: 33
Ó. Hernández
Tuổi: 32
G. Lozano
Tuổi: 18
M. Roa
Tuổi: 18
C. Sosa
Tuổi: 30
J. Caraballo
Tuổi: 23
Carlos Mendez
Tuổi: 21
Franco Provenzano
Tuổi: 20
B. Palmezano
Tuổi: 25
A. Pérez
Tuổi: 25
Franco Provenzano
Tuổi: 20
J. Caraballo
Tuổi: 23
G. Lozano
Tuổi: 18
J. Villalpando
Tuổi: 25
M. Cova
Tuổi: 33
D. Díaz
Tuổi: 35
L. Fioravanti
Tuổi: 33
Ó. Hernández
Tuổi: 32
B. La Cruz
G. Lozano
Tuổi: 18
J. Requena
Tuổi: 26
M. Roa
Tuổi: 18
D. Saggiomo
Tuổi: 27
C. Sosa
Tuổi: 30
Carlos Mendez
Tuổi: 21
Franco Provenzano
Tuổi: 20
B. Palmezano
Tuổi: 25
A. Pérez
Tuổi: 25
TIỀN ĐẠO
26J. Balza
Tuổi: 28
J. D. Duarte Arias
Tuổi: 19
A. Peñaranda
Tuổi: 28
L. Zúñiga
Tuổi: 22
Alexander Oliveros
Tuổi: 25
H. Ramírez
Tuổi: 23
R. Pollero
Tuổi: 29
V. Adamo
Tuổi: 23
A. Rondon
Tuổi: 26
J. Duarte
Tuổi: 20
Juan Sanguino
Tuổi: 16
R. Pollero
Tuổi: 29
J. Balza
Tuổi: 28
L. Cano
Tuổi: 30
J. Castillo
Tuổi: 23
J. D. Duarte Arias
Tuổi: 19
L. González
Tuổi: 35
J. Ortiz
Tuổi: 32
A. Peñaranda
Tuổi: 28
L. Zúñiga
Tuổi: 22
Alexander Oliveros
Tuổi: 25
H. Ramírez
Tuổi: 23
R. Pollero
Tuổi: 29
Y. Arellano
Tuổi: 18
A. Rondon
Tuổi: 26
Juan Sanguino
Tuổi: 16