
Manchester United
- 1878
- Thành lập
- 92
- Đội hình
- 13.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Manchester United
Manchester United là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1878. Manchester United chơi các trận sân nhà tại Old Trafford, sân vận động có sức chứa 76.212 khán giả. Tại Premier League, đội đang đứng ở vị trí thứ 13 với 7 điểm sau 7 trận, gồm 1 trận thắng, 4 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 10 bàn và để thủng lưới 10 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 4 trận hòa và 1 trận thua. Manchester United còn góp mặt tại UEFA Champions League, nơi đội đứng ở vị trí thứ 20 với 3 điểm sau 3 trận. Đội hình hiện tại có 92 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Manchester United vs BournemouthDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Premier League, 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +12 | 21 | |
| 2 | 7 | +6 | 18 | |
| 3 | 7 | +18 | 16 | |
| 4 | 7 | +4 | 13 | |
| 5 | 7 | +1 | 12 | |
| 6 | 7 | +5 | 10 | |
| 7 | 7 | +3 | 10 | |
| 8 | 7 | +1 | 10 | |
| 9 | 7 | +1 | 9 | |
| 10 | 7 | -4 | 9 | |
| 11 | 7 | -4 | 8 | |
| 12 | 7 | -4 | 8 | |
| 13 | 7 | 0 | 7 | |
| 14 | 7 | -8 | 7 | |
| 15 | 7 | -4 | 6 | |
| 16 | 7 | -4 | 6 | |
| 17 | 7 | -8 | 6 | |
| 18 | 7 | -3 | 5 | |
| 19 | 7 | -4 | 5 | |
| 20 | 7 | -8 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
10T. Heaton
Tuổi: 39
S. Lammens
Tuổi: 23
Dermot William Mee
Tuổi: 23
K. Darlow
Tuổi: 35
A. Bayındır
Tuổi: 27
T. Heaton
Tuổi: 39
S. Lammens
Tuổi: 23
Dermot William Mee
Tuổi: 23
R. Vítek
Tuổi: 22
K. Darlow
Tuổi: 35
HẬU VỆ
31D. Armer
Tuổi: 17
Diogo Dalot
Tuổi: 26
P. Dorgu
Tuổi: 21
A. Heaven
Tuổi: 19
J. Kamason
Tuổi: 19
G. Kukonki
Tuổi: 17
H. Maguire
Tuổi: 32
N. Mazraoui
Tuổi: 28
L. Shaw
Tuổi: 30
L. Yoro
Tuổi: 20
M. de Ligt
Tuổi: 26
H. Amass
Tuổi: 18
Lisandro Martínez
Tuổi: 27
D. Armer
Tuổi: 17
D. Armer
Tuổi: 17
Diogo Dalot
Tuổi: 26
P. Dorgu
Tuổi: 21
T. Fredricson
Tuổi: 20
A. Heaven
Tuổi: 19
J. Kamason
Tuổi: 19
G. Kukonki
Tuổi: 17
D. León
Tuổi: 18
H. Maguire
Tuổi: 32
T. Malacia
Tuổi: 26
N. Mazraoui
Tuổi: 28
R. Munro
Tuổi: 18
L. Shaw
Tuổi: 30
L. Yoro
Tuổi: 20
M. de Ligt
Tuổi: 26
H. Amass
Tuổi: 18
Lisandro Martínez
Tuổi: 27
TIỀN VỆ
27Bruno Fernandes
Tuổi: 31
J. Fletcher
Tuổi: 18
T. Fletcher
Tuổi: 18
K. Mainoo
Tuổi: 20
M. Mount
Tuổi: 26
M. Ugarte
Tuổi: 24
Andrey Santos
Tuổi: 21
C. Baleba
Tuổi: 21
Y. Tielemans
Tuổi: 28
Tobias Christopher Collyer
Tuổi: 21
J. Moorhouse
Tuổi: 20
J. Devaney
Tuổi: 18
D. Gore
Tuổi: 21
Casemiro
Tuổi: 33
Bruno Fernandes
Tuổi: 31
J. Fletcher
Tuổi: 18
T. Fletcher
Tuổi: 18
S. Koné
Tuổi: 19
K. Mainoo
Tuổi: 20
M. Mount
Tuổi: 26
M. Ugarte
Tuổi: 24
Andrey Santos
Tuổi: 21
Y. Tielemans
Tuổi: 28
Tobias Christopher Collyer
Tuổi: 21
J. Moorhouse
Tuổi: 20
J. Devaney
Tuổi: 18
D. Gore
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
24Matheus Cunha
Tuổi: 26
A. Diallo
Tuổi: 23
S. Lacey
Tuổi: 18
B. Mbeumo
Tuổi: 26
O. Martin
Tuổi: 18
B. Šeško
Tuổi: 22
J. Zirkzee
Tuổi: 24
M. Rashford
Tuổi: 28
T. Thompson
Tuổi: 17
E. Wheatley
Tuổi: 19
T. Thompson
Tuổi: 17
Joseph Gabriel
Tuổi: 15
Joseph Gabriel
Tuổi: 15
Matheus Cunha
Tuổi: 26
A. Diallo
Tuổi: 23
S. Lacey
Tuổi: 18
Bendito Mantato
Tuổi: 17
B. Mbeumo
Tuổi: 26
O. Martin
Tuổi: 18
B. Šeško
Tuổi: 22
J. Zirkzee
Tuổi: 24
E. Wheatley
Tuổi: 19
Joseph Gabriel
Tuổi: 15
Ethan Williams
Tuổi: 20