Genk vs St. Truiden — Jupiler Pro League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Genk tiếp đón St. Truiden trên sân Cegeka Arena vào ngày , bóng lăn lúc , tại Jupiler Pro League. Genk đang đứng thứ 7 với 7 điểm, trong khi St. Truiden xếp thứ 10 với 5 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Genk thắng 2 trận, St. Truiden thắng 2 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,40 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
1
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
17
TB bàn thắng
3.40
So sánh phong độ
Genk
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
St. Truiden
WLLLL
TB điểm0.60
Bàn/Trận0.80
Thua/Trận1.60
Hiệu số-4
Chuỗi & Xu hướng
Genk
St. Truiden
1 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn4/5 (80%)
Dưới 3 bàn1/5 (20%)
Trận giữ sạch lưới0Genk
Trung bình bàn hiệp 11.60
Trận giữ sạch lưới0St. Truiden
Genk — 5 trận sân nhà gần nhất
DWWWL
- Genk0 - 0OH LeuvenJupiler Pro LeagueConference League Group - 32HT 0-0
- Genk1 - 0St. TruidenJupiler Pro LeagueRegular Season - 29HT 1-0
- Genk1 - 0SC FreiburgUEFA Europa LeagueRound of 16HT 1-0
- Genk3 - 0GentJupiler Pro LeagueRegular Season - 27HT 1-0
- Genk0 - 3Standard LiegeJupiler Pro LeagueRegular Season - 26HT 0-2
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Genk1 - 0St. TruidenJupiler Pro LeagueRegular Season - 29HT 1-0
- St. Truiden1 - 2GenkJupiler Pro LeagueRegular Season - 9HT 1-0
- 2024/25
- St. Truiden0 - 4GenkCupQuarter-finalsHT 0-1
- St. Truiden2 - 2GenkJupiler Pro LeagueRegular Season - 16HT 0-1
- Genk3 - 2St. TruidenJupiler Pro LeagueRegular Season - 11HT 3-1
Jupiler Pro League
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +7 | 12 | |
| 2 | 4 | +6 | 9 | |
| 3 | 3 | +4 | 9 | |
| 4 | 4 | +5 | 8 | |
| 5 | 4 | +3 | 8 | |
| 6 | 3 | +7 | 7 | |
| 7 | 4 | +4 | 7 | |
| 8 | 4 | +4 | 7 | |
| 9 | 4 | +1 | 7 | |
| 10 | 3 | +3 | 5 | |
| 11 | 3 | -3 | 3 | |
| 12 | 4 | -8 | 3 | |
| 13 | 4 | -2 | 2 | |
| 14 | 4 | -4 | 2 | |
| 15 | 4 | -4 | 1 | |
| 16 | 4 | -9 | 1 | |
| 17 | 3 | -6 | 0 | |
| 18 | 3 | -8 | 0 |
710

