Union St. Gilloise vs Genk — Jupiler Pro League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Union St. Gilloise tiếp đón Genk trên sân Stade Joseph Marien vào ngày , bóng lăn lúc , tại Jupiler Pro League. Union St. Gilloise đang đứng thứ 3 với 10 điểm, trong khi Genk xếp thứ 7 với 7 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Union St. Gilloise thắng 3 trận, Genk thắng 2 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,60 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
3
Thắng
0
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
13
TB bàn thắng
2.60
So sánh phong độ
Union St. Gilloise
WWWWW
TB điểm3.00
Bàn/Trận1.80
Thua/Trận0.40
Hiệu số+7
Genk
WLDWD
TB điểm1.60
Bàn/Trận1.80
Thua/Trận2.20
Hiệu số-2
Chuỗi & Xu hướng
Union St. Gilloise
10 Bất bại5 Ghi bàn
Genk
3 Bất bại
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn4/5 (80%)
Trên 2 bàn4/5 (80%)
Dưới 3 bàn1/5 (20%)
Trận giữ sạch lưới0Union St. Gilloise
Trung bình bàn hiệp 10.60
Trận giữ sạch lưới0Genk
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Union St. Gilloise2 - 1GenkJupiler Pro LeagueRegular Season - 28HT 1-0
- Genk1 - 2Union St. GilloiseJupiler Pro LeagueRegular Season - 8HT 0-1
- 2024/25
- Union St. Gilloise1 - 0GenkJupiler Pro LeagueChampionship Round - 7HT 0-0
- Genk1 - 2Union St. GilloiseJupiler Pro LeagueChampionship Round - 4HT 0-1
- Genk2 - 1Union St. GilloiseJupiler Pro LeagueRegular Season - 30HT 0-0
Jupiler Pro League
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +7 | 12 | |
| 2 | 4 | +5 | 12 | |
| 3 | 4 | +10 | 10 | |
| 4 | 4 | +6 | 9 | |
| 5 | 4 | +5 | 8 | |
| 6 | 4 | +3 | 8 | |
| 7 | 4 | +4 | 7 | |
| 8 | 4 | +4 | 7 | |
| 9 | 4 | +1 | 7 | |
| 10 | 4 | -2 | 6 | |
| 11 | 4 | 0 | 5 | |
| 12 | 4 | -8 | 3 | |
| 13 | 4 | -2 | 2 | |
| 14 | 4 | -4 | 2 | |
| 15 | 4 | -4 | 1 | |
| 16 | 4 | -9 | 1 | |
| 17 | 4 | -7 | 0 | |
| 18 | 4 | -9 | 0 |
580

