Genk vs RAAL La Louvière — Jupiler Pro League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Genk tiếp đón RAAL La Louvière trên sân Cegeka Arena vào ngày , bóng lăn lúc , tại Jupiler Pro League. Genk đang đứng thứ 7 với 8 điểm, trong khi RAAL La Louvière xếp thứ 16 với 1 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 2 lần, với Genk thắng 0 trận, RAAL La Louvière thắng 0 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 6,00 bàn mỗi trận. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
0
Thắng
2
Hòa
0
Thắng
Tổng số trận
2
Bàn thắng
12
TB bàn thắng
6.00
So sánh phong độ
Genk
DWDLW
TB điểm1.60
Bàn/Trận1.80
Thua/Trận2.20
Hiệu số-2
RAAL La Louvière
DWDLL
TB điểm1.00
Bàn/Trận1.60
Thua/Trận2.00
Hiệu số-2
Chuỗi & Xu hướng
Genk
3 Bất bại
RAAL La Louvière
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn2/2 (100%)
Trên 2 bàn1/2 (50%)
Dưới 3 bàn1/2 (50%)
Trận giữ sạch lưới0Genk
Trung bình bàn hiệp 13.50
Trận giữ sạch lưới0RAAL La Louvière
Genk — 5 trận sân nhà gần nhất
DWWWL
- Genk0 - 0OH LeuvenJupiler Pro LeagueConference League Group - 32HT 0-0
- Genk1 - 0St. TruidenJupiler Pro LeagueRegular Season - 29HT 1-0
- Genk1 - 0SC FreiburgUEFA Europa LeagueRound of 16HT 1-0
- Genk3 - 0GentJupiler Pro LeagueRegular Season - 27HT 1-0
- Genk0 - 3Standard LiegeJupiler Pro LeagueRegular Season - 26HT 0-2
Các trận trước
2 trận- 2025/26
- RAAL La Louvière5 - 5GenkJupiler Pro LeagueRegular Season - 30HT 2-3
- Genk1 - 1RAAL La LouvièreJupiler Pro LeagueRegular Season - 12HT 1-1
Jupiler Pro League
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +8 | 15 | |
| 2 | 5 | +11 | 13 | |
| 3 | 5 | +7 | 12 | |
| 4 | 5 | +6 | 12 | |
| 5 | 5 | +7 | 11 | |
| 6 | 5 | +4 | 11 | |
| 7 | 5 | +4 | 8 | |
| 8 | 5 | +4 | 8 | |
| 9 | 5 | +3 | 7 | |
| 10 | 5 | 0 | 7 | |
| 11 | 5 | -2 | 7 | |
| 12 | 5 | -5 | 6 | |
| 13 | 5 | -5 | 4 | |
| 14 | 5 | -5 | 2 | |
| 15 | 5 | -8 | 2 | |
| 16 | 5 | -8 | 1 | |
| 17 | 5 | -10 | 0 | |
| 18 | 5 | -11 | 0 |
714

