
Club Brugge KV
- 1891
- Thành lập
- 72
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Club Brugge KV
Club Brugge KV là câu lạc bộ bóng đá của Belgium, được thành lập vào năm 1891. Club Brugge KV chơi các trận sân nhà tại Jan Breydelstadion, sân vận động có sức chứa 29.062 khán giả. Tại Jupiler Pro League, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 9 điểm sau 4 trận, gồm 3 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 8 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 3 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Club Brugge KV còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 50 điểm sau 40 trận. Đội hình hiện tại có 72 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Lommel United — Club Brugge KVDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Jupiler Pro League — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +7 | 12 | |
| 2 | 4 | +5 | 12 | |
| 3 | 4 | +10 | 10 | |
| 4 | 4 | +6 | 9 | |
| 5 | 4 | +5 | 8 | |
| 6 | 4 | +3 | 8 | |
| 7 | 4 | +4 | 7 | |
| 8 | 4 | +4 | 7 | |
| 9 | 4 | +1 | 7 | |
| 10 | 4 | -2 | 6 | |
| 11 | 4 | 0 | 5 | |
| 12 | 4 | -8 | 3 | |
| 13 | 4 | -2 | 2 | |
| 14 | 4 | -4 | 2 | |
| 15 | 4 | -4 | 1 | |
| 16 | 4 | -9 | 1 | |
| 17 | 4 | -7 | 0 | |
| 18 | 4 | -9 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
11Y. Sommer
Tuổi: 37
A. De Corte
Tuổi: 19
N. Jackers
Tuổi: 28
Argus Vanden Driessche
Tuổi: 18
Y. Sommer
Tuổi: 37
A. De Corte
Tuổi: 19
N. Jackers
Tuổi: 28
S. Mignolet
Tuổi: 37
Argus Vanden Driessche
Tuổi: 18
D. van den Heuvel
Tuổi: 22
S. Ostoici
Tuổi: 16
HẬU VỆ
23B. Mechele
Tuổi: 32
J. Ordoñez
Tuổi: 21
V. Osuji
Tuổi: 19
K. Sabbe
Tuổi: 20
J. Seys
Tuổi: 20
H. Siquet
Tuổi: 23
J. Spileers
Tuổi: 20
Lee Han-Beom
Tuổi: 23
M. Dams
Tuổi: 21
Samba Coulibaly
Tuổi: 18
S. Gomez van Hoogen
Tuổi: 19
B. Mechele
Tuổi: 32
B. Meijer
Tuổi: 22
J. Ordoñez
Tuổi: 21
V. Osuji
Tuổi: 19
Z. Romero
Tuổi: 26
K. Sabbe
Tuổi: 20
J. Seys
Tuổi: 20
H. Siquet
Tuổi: 23
J. Spileers
Tuổi: 20
B. Yameogo
Tuổi: 21
W. Verlinden
Tuổi: 18
Samba Coulibaly
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
19F. Lemaréchal
Tuổi: 22
F. Potts
Tuổi: 22
L. Audoor
Tuổi: 22
H. Vanaken
Tuổi: 33
H. Vetlesen
Tuổi: 25
C. Tsawa
Tuổi: 19
G. Okon-Engstler
Tuổi: 16
F. Lemaréchal
Tuổi: 22
F. Potts
Tuổi: 22
L. Audoor
Tuổi: 22
Alejandro Granados
Tuổi: 19
R. Onyedika
Tuổi: 24
L. Reis
Tuổi: 25
C. Sandra
Tuổi: 22
A. Stanković
Tuổi: 20
H. Vanaken
Tuổi: 33
H. Vetlesen
Tuổi: 25
C. Tsawa
Tuổi: 19
G. Okon-Engstler
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
19Jan Virgili
Tuổi: 19
M. Diakhon
Tuổi: 20
Carlos Forbs
Tuổi: 21
G. Nilsson
Tuổi: 28
N. Tresoldi
Tuổi: 21
R. Vermant
Tuổi: 21
A. Vasovic
Tuổi: 18
T. N. Koren
Tuổi: 16
S. Campbell
Tuổi: 20
M. Diakhon
Tuổi: 20
Carlos Forbs
Tuổi: 21
Kaye Iyowuna Furo
Tuổi: 18
G. Nilsson
Tuổi: 28
N. Tresoldi
Tuổi: 21
C. Tzolis
Tuổi: 23
R. Vermant
Tuổi: 21
A. Vasovic
Tuổi: 18
J. Pedro da Silva
Tuổi: 17
T. N. Koren
Tuổi: 16