Club Brugge KV vs KVC Westerlo — Jupiler Pro League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Club Brugge KV tiếp đón KVC Westerlo trên sân Jan Breydel Stadion vào ngày , bóng lăn lúc , tại Jupiler Pro League. Club Brugge KV đang đứng thứ 2 với 9 điểm, trong khi KVC Westerlo xếp thứ 16 với 1 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Club Brugge KV thắng 2 trận, KVC Westerlo thắng 2 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 5,20 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 5 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
26
TB bàn thắng
5.20
So sánh phong độ
Club Brugge KV
KVC Westerlo
Club Brugge KV
KVC Westerlo
Xu hướng trận đấu
Club Brugge KV — 5 trận sân nhà gần nhất
- Club Brugge KV4 - 2AnderlechtJupiler Pro LeagueChampionship Group - 31HT 3-0
- Club Brugge KV4 - 1KV MechelenJupiler Pro LeagueRegular Season - 30HT 3-0
- Club Brugge KV2 - 2AnderlechtJupiler Pro LeagueRegular Season - 28HT 1-1
- Club Brugge KV2 - 1OH LeuvenJupiler Pro LeagueRegular Season - 26HT 0-0
- Club Brugge KV3 - 3Atletico MadridUEFA Champions LeagueRound of 32HT 0-2
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- KVC Westerlo1 - 2Club Brugge KVJupiler Pro LeagueRegular Season - 29HT 0-2
- Club Brugge KV5 - 5KVC WesterloJupiler Pro LeagueRegular Season - 5HT 1-2
- 2024/25
- Club Brugge KV4 - 3KVC WesterloJupiler Pro LeagueRegular Season - 20HT 2-1
- KVC Westerlo1 - 2Club Brugge KVJupiler Pro LeagueRegular Season - 11HT 1-2
- 2023/24
- Club Brugge KV3 - 0KVC WesterloJupiler Pro LeagueRegular Season - 21HT 1-0
Jupiler Pro League
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +7 | 12 | |
| 2 | 4 | +6 | 9 | |
| 3 | 3 | +4 | 9 | |
| 4 | 4 | +5 | 8 | |
| 5 | 4 | +3 | 8 | |
| 6 | 3 | +7 | 7 | |
| 7 | 4 | +4 | 7 | |
| 8 | 4 | +4 | 7 | |
| 9 | 4 | +1 | 7 | |
| 10 | 3 | +3 | 5 | |
| 11 | 3 | -3 | 3 | |
| 12 | 4 | -8 | 3 | |
| 13 | 4 | -2 | 2 | |
| 14 | 4 | -4 | 2 | |
| 15 | 4 | -4 | 1 | |
| 16 | 4 | -9 | 1 | |
| 17 | 3 | -6 | 0 | |
| 18 | 3 | -8 | 0 |
705

